Từ vựng B2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

barbie

/ˈbɑːrbi/ B2

Nghĩa

búp bê danh từ

Định nghĩa · A popular doll known for its fashion.

“She has a collection of Barbie dolls.”Cô ấy có một bộ sưu tập búp bê Barbie.

“My sister has a collection of Barbie dolls.”Chị tôi có một bộ sưu tập búp bê Barbie.

Mẹo IELTS · Dùng khi nói về đồ chơi và văn hóa.

Ghi chú · Thường được trẻ em yêu thích.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...