Từ vựng B2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

dat

/dæt/ B2

Nghĩa

không xác định danh từ

Định nghĩa · A term that is not clearly defined.

“The term 'dat' is used in various fields.”Thuật ngữ 'dat' được sử dụng trong nhiều lĩnh vực.

“The concept of 'dat' is often misunderstood.”Khái niệm 'dat' thường bị hiểu nhầm.

Đồng nghĩa undefined term

Mẹo IELTS · Tránh sử dụng từ này nếu không rõ nghĩa.

Ghi chú · Khó xác định và không rõ ràng.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...