Từ vựng B2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

favour

/ˈfeɪvər/ B2

Nghĩa

ân huệ danh từ

Định nghĩa · a kind act or support given to someone.

“Can you do me a favour and help me?”Bạn có thể làm ơn giúp tôi không?

“She did me a favor by helping with my homework.”Cô ấy đã giúp tôi một ân huệ bằng cách giúp làm bài tập.

Đồng nghĩa kindness
Cụm hay dùng do a favorfavor exchange

Mẹo IELTS · Nói về lòng tốt trong IELTS Speaking.

Ghi chú · Thường liên quan đến sự giúp đỡ.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...