Từ vựng B2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

kurt

/kɜːrt/ B2

Nghĩa

không xác định danh từ

Định nghĩa · a name that is not clearly defined.

“Kurt is a common name in many cultures.”Kurt là một cái tên phổ biến trong nhiều nền văn hóa.

Đồng nghĩa name

Mẹo IELTS · Sử dụng tên trong phần mô tả cá nhân.

Ghi chú · Có thể là tên riêng hoặc họ.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...