Từ vựng B2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

webcast

/ˈwɛbˌkæst/ B2

Nghĩa

truyền hình trực tuyến danh từ

Định nghĩa · A live broadcast over the internet.

“The conference will be available as a webcast for those who cannot attend.”Hội nghị sẽ được phát sóng trực tuyến cho những ai không thể tham dự.

“The conference will be available as a webcast.”Hội nghị sẽ được phát trực tuyến.

Đồng nghĩa live stream

Mẹo IELTS · Có thể sử dụng khi nói về công nghệ trong bài viết.

Ghi chú · Thường dùng trong các sự kiện trực tuyến.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...