Từ vựng B2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

sympathy

/ˈsɪmpəθi/ B2

Nghĩa

sự đồng cảm danh từ

Định nghĩa · The feeling of understanding and sharing someone else's feelings.

“She showed great sympathy for the victims of the disaster.”Cô ấy thể hiện sự đồng cảm lớn đối với các nạn nhân của thảm họa.

“She showed great sympathy for the victims.”Cô ấy thể hiện sự đồng cảm lớn với các nạn nhân.

Trái nghĩa indifference

Mẹo IELTS · Nêu ví dụ về sự đồng cảm trong cuộc sống hàng ngày.

Ghi chú · Thường dùng trong ngữ cảnh xã hội và tâm lý.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...