Từ vựng B2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

terminology

/ˌtɜːrmɪˈnɑːlədʒi/ B2

Nghĩa

thuật ngữ danh từ

Định nghĩa · Special words used in a particular field or subject.

“The terminology used in this field can be quite complex.”Thuật ngữ được sử dụng trong lĩnh vực này có thể khá phức tạp.

“Medical terminology can be difficult to understand.”Thuật ngữ y tế có thể khó hiểu.

Mẹo IELTS · Nên biết một số thuật ngữ cho phần Speaking.

Ghi chú · Thường dùng trong các lĩnh vực chuyên môn.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...