Từ điển Anh–Việt

112.250 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

jargon

/'dʤɑ:gən/ GRECollins ★ phổ biến #12425

Nghĩa thường dùng

thuật ngữ danh từ

“The report was full of technical jargon.”Báo cáo đầy rẫy thuật ngữ kỹ thuật.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

jargon

/'dʤɑ:gən/

danh từ

  • tiếng nói khó hiểu, tiếng nói líu nhíu khó hiểu
  • biệt ngữ
  • tiếng hót líu lo (chim)
Định nghĩa tiếng Anh

n. specialized technical terminology characteristic of a particular subject

Gợi ý (8)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...