jargon
/'dʤɑ:gən/ GRECollins ★ phổ biến #12425
Nghĩa thường dùng
thuật ngữ
danh từ
“The report was full of technical jargon.”Báo cáo đầy rẫy thuật ngữ kỹ thuật.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
jargon
/'dʤɑ:gən/
danh từ
- tiếng nói khó hiểu, tiếng nói líu nhíu khó hiểu
- biệt ngữ
- tiếng hót líu lo (chim)
Định nghĩa tiếng Anh
n. specialized technical terminology characteristic of a particular subject