Từ vựng B2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

adware

/ˈædweər/ B2

Nghĩa

phần mềm quảng cáo danh từ

Định nghĩa · Software that displays ads on your computer.

“Adware can slow down your computer's performance.”Phần mềm quảng cáo có thể làm chậm hiệu suất máy tính của bạn.

Đồng nghĩa advertising software

Mẹo IELTS · Nói về công nghệ, hãy đề cập đến adware để làm rõ.

Ghi chú · Cần cẩn thận khi tải phần mềm.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...