Từ vựng B1

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

spokesman

/ˈspoʊksmən/ B1

Nghĩa

người phát ngôn danh từ

Định nghĩa · A person who speaks on behalf of others.

“The spokesman addressed the media after the meeting.”Người phát ngôn đã phát biểu với giới truyền thông sau cuộc họp.

“The spokesman addressed the media today.”Người phát ngôn đã phát biểu với truyền thông hôm nay.

Mẹo IELTS · Nói về vai trò của spokesman trong IELTS.

Ghi chú · Spokesman thường dùng trong chính trị và truyền thông.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...