Từ vựng B2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

frankfurt

/ˈfræŋkfərt/ B2

Nghĩa

thành phố Frankfurt danh từ

Định nghĩa · A city in Germany known for its finance and culture.

“Frankfurt is known as a financial hub in Germany.”Frankfurt được biết đến như một trung tâm tài chính ở Đức.

“Frankfurt is famous for its modern skyline.”Frankfurt nổi tiếng với đường chân trời hiện đại của nó.

Đồng nghĩa citymetropolis

Mẹo IELTS · Sử dụng tên thành phố để minh họa ví dụ cụ thể.

Ghi chú · Là một trong những thành phố lớn nhất nước Đức.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...