Từ vựng B2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

conceptual

/kənˈsɛptʃuəl/ B2

Nghĩa

thuộc về khái niệm tính từ

Định nghĩa · Related to ideas or concepts.

“The conceptual framework of the theory is complex.”Khung khái niệm của lý thuyết rất phức tạp.

“The conceptual framework is essential for understanding.”Khung khái niệm rất quan trọng để hiểu.

Mẹo IELTS · Sử dụng từ này để thể hiện ý tưởng phức tạp.

Ghi chú · Dùng trong các lĩnh vực học thuật.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...