conceptual
/kənˈsɛptʃuəl/ B2
Nghĩa
thuộc về khái niệm
tính từ
Định nghĩa · Related to ideas or concepts.
“The conceptual framework of the theory is complex.”Khung khái niệm của lý thuyết rất phức tạp.
“The conceptual framework is essential for understanding.”Khung khái niệm rất quan trọng để hiểu.
Đồng nghĩa
theoreticalabstract
Cụm hay dùng
conceptual modelconceptual analysis
Mẹo IELTS · Sử dụng từ này để thể hiện ý tưởng phức tạp.
Ghi chú · Dùng trong các lĩnh vực học thuật.