Từ điển Anh–Việt

112.196 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

conceptual

/kən'septjuəl/ TOEFLCollins ★ phổ biến #5522

Nghĩa thường dùng

thuộc về khái niệm tính từ

“The artist's work is very conceptual and makes you think.”Tác phẩm của nghệ sĩ này rất mang tính khái niệm và khiến bạn phải suy nghĩ.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

conceptual

/kən'septjuəl/

tính từ

  • thuộc quan niệm, thuộc nhận thức
Định nghĩa tiếng Anh

s. being or characterized by concepts or their formation

Gợi ý (7)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...