conceptual
Nghĩa thường dùng
“The artist's work is very conceptual and makes you think.”Tác phẩm của nghệ sĩ này rất mang tính khái niệm và khiến bạn phải suy nghĩ.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
conceptual
/kən'septjuəl/
tính từ
- thuộc quan niệm, thuộc nhận thức
Định nghĩa tiếng Anh
s. being or characterized by concepts or their formation