Từ vựng B2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

bhutan

/buːˈtɑːn/ B2

Nghĩa

quốc gia Bhutan danh từ

Định nghĩa · a country located in South Asia.

“Bhutan is known for its stunning landscapes.”Bhutan nổi tiếng với cảnh quan tuyệt đẹp.

“Bhutan is known for its beautiful landscapes.”Bhutan nổi tiếng với phong cảnh đẹp.

Mẹo IELTS · Có thể dùng khi nói về địa lý.

Ghi chú · Dùng để chỉ một quốc gia cụ thể.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...