Từ vựng B2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

liechtenstein

/ˈliːktənstaɪn/ B2

Nghĩa

quốc gia Liechtenstein danh từ

Định nghĩa · A small, landlocked country in Europe.

“Liechtenstein is one of the smallest countries in Europe.”Liechtenstein là một trong những quốc gia nhỏ nhất ở châu Âu.

“Liechtenstein is known for its beautiful landscapes.”Liechtenstein nổi tiếng với những phong cảnh đẹp.

Mẹo IELTS · Nói về Liechtenstein trong phần địa lý.

Ghi chú · Liechtenstein là một quốc gia nhỏ ở châu Âu.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...