Từ vựng B2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

continent

/ˈkɒntɪnənt/ B2

Nghĩa

lục địa danh từ

Định nghĩa · a large landmass on Earth.

“Africa is the second largest continent in the world.”Châu Phi là lục địa lớn thứ hai trên thế giới.

“Africa is the second largest continent.”Châu Phi là lục địa lớn thứ hai.

Mẹo IELTS · Có thể dùng khi nói về địa lý.

Ghi chú · Dùng để chỉ các khu vực lớn.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...