Từ điển Anh–Việt

109,006 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL

IELTSOxford 3000Collins ★★★★ phổ biến #793

region

//

  • vùng, miền
  • r. of acceptance (thống kê) miền nhận
  • r. of convergence miền hội tụ
  • r. of rationality miền hữu tỷ
  • acceptance r. miền nhận
  • admissible r. miền chấp nhận được
  • closed r. miền đóng
  • coefficiant r. (giải tích) miền các hệ số
  • columnar r. vùng cột
  • critical (thống kê) miền giới hạn
  • doubtful r. (thống kê) miền nghi ngờ
  • doubly connected r. miền nhị liên
  • forbidden r. vùng cấm
  • majorizing r. (giải tích) miền trội
  • multiply connected r. miền đa liên
  • neighbouring r. miền lân cận
  • open r. miền mở
  • polyhedral r. miền đa diện
  • rejection r. miền bác bỏ (giả thiết)
  • similar r. (thống kê) miền đồng dạng
  • simple r. miền đơn diệp
  • sinply connected r. (giải tích) miền đơn liên
  • slit r. miền cắt
  • spherical r. miền cầu
  • stability r. (điều khiển học) miền ổn định
  • star r. miền hình sao
  • strip r. (giải tích) miền dải
  • unbiased critical r. miền tới hạn không chệch
  • zero-free r. (giải tích) miền không chứa không điểm (của hàm số)
Biến thể từ regions số nhiều
Đồng nghĩa areazone
Trái nghĩa whole
Định nghĩa tiếng Anh

n. the extended spatial location of something\nn. a large indefinite location on the surface of the Earth\nn. the approximate amount of something (usually used prepositionally as in `in the region of')\nn. a knowledge domain that you are interested in or are communicating about

Gợi ý (24)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...