Từ vựng B2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

ranger

/ˈreɪndʒər/ B2

Nghĩa

nhân viên kiểm lâm danh từ

Định nghĩa · A person who protects forests and parks.

“The ranger guided us through the national park.”Nhân viên kiểm lâm đã dẫn chúng tôi qua công viên quốc gia.

“The ranger patrols the national park.”Nhân viên kiểm lâm tuần tra công viên quốc gia.

Đồng nghĩa guardianwarden
Cụm hay dùng park rangerforest ranger

Mẹo IELTS · Có thể dùng để nói về nghề nghiệp trong IELTS.

Ghi chú · Thường làm việc trong thiên nhiên.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...