guardian
Nghĩa thường dùng
“She is the guardian of her younger brother.”Cô ấy là người giám hộ em trai của mình.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
guardian
/'gɑ:djən/
danh từ
- người bảo vệ
- guardian angel: thần hộ mệnh
- (pháp lý) người giám hộ (tài sản...)
Định nghĩa tiếng Anh
n a person who cares for persons or property