Từ điển Anh–Việt

112.185 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

guardian

/'gɑ:djən/ IELTSCollins ★★ phổ biến #5671

Nghĩa thường dùng

người giám hộ danh từ

“She is the guardian of her younger brother.”Cô ấy là người giám hộ em trai của mình.

Biến thể từ guardians số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

guardian

/'gɑ:djən/

danh từ

  • người bảo vệ
    • guardian angel: thần hộ mệnh
  • (pháp lý) người giám hộ (tài sản...)
Định nghĩa tiếng Anh

n a person who cares for persons or property

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...