Từ vựng B2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

theta

/ˈθeɪtə/ B2

Nghĩa

chữ cái Hy Lạp danh từ

Định nghĩa · A letter in the Greek alphabet, often used in math.

“Theta is often used in mathematics to represent angles.”Theta thường được sử dụng trong toán học để biểu thị các góc.

“Theta represents angles in geometry.”Theta đại diện cho các góc trong hình học.

Đồng nghĩa lettersymbol
Cụm hay dùng theta angletheta value

Mẹo IELTS · Sử dụng khi thảo luận về toán học hoặc khoa học.

Ghi chú · Thường gặp trong toán học và vật lý.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...