Từ điển Anh–Việt

112.180 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

symbol

/'simbəl/ TOEFLOxford 3000Collins ★★★ phổ biến #2340

Nghĩa thường dùng

biểu tượng danh từ

“The dove is a symbol of peace.”Chim bồ câu là biểu tượng của hòa bình.

Biến thể từ symbols số nhiều
Đồng nghĩa emblemicontokensign
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

symbol

/'simbəl/

danh từ

  • vật tượng trưng
    • white is the symbol of purity: màu trắng tượng trưng cho sự trong trắng
  • ký hiệu
    • chemical symbol: ký hiệu hoá học

ngoại động từ

  • (từ hiếm,nghĩa hiếm) biểu hiện, tượng trưng
  • diễn đạt bằng tượng trưng
Định nghĩa tiếng Anh

n. an arbitrary sign (written or printed) that has acquired a conventional significance n. something visible that by association or convention represents something else that is invisible

Gợi ý (24)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...