Từ điển Anh–Việt

109,022 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL

IELTSOxford 3000Collins ★★★★★ phổ biến #628

letter

/'letə/

danh từ

  • chữ cái, chữ
    • the 26 letters of the English alphabet: 26 chữ của bảng chữ cái Anh
    • a capital letter: chữ hoa
    • a small letter: chữ nhỏ
  • thư, thư tín
    • business letters: thư công việc, thư thương mại
  • nghĩa chật hẹp, nghĩa mặt chữ
    • to understand a clause in letter and spirit: hiểu một điều khoản về cả chữ lẫn ý của nó
  • (số nhiều) văn học, văn chương
    • a man of letters: nhà văn, văn sĩ
    • the profession of letter s: nghề viết văn
    • republic (commonwealth) of letters: giới văn học
  • (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) huy hiệu (tặng cho sinh viên có thành tích thể thao...) ((thường) là tên tắt của trường)

thành ngữ

  1. to the letter
    • chú ý từng li từng tí

ngoại động từ

  • viết chữ, khắc chữ lên, in chữ lên
  • (kỹ thuật) đánh dấu, in dấu
Đồng nghĩa characternotemissive
Định nghĩa tiếng Anh

n. a written message addressed to a person or organization\nn. the conventional characters of the alphabet used to represent speech\nn. owner who lets another person use something (housing usually) for hire\nn. a strictly literal interpretation (as distinct from the intention)

Gợi ý (24)

letterman danh từ: học sinh được thưởng huy hiệu (vì có thành tích thể th… letter box thùng thư letter-box danh từ: hòm thư, hộp thư letterless tính từ: vô học, dốt nát letter bomb bom thư (bom cài trong thư) letter-bomb chất nổ bọc trong thư và được bọn khủng bố gửi theo đường bưu đ… letter-card danh từ: bưu thiếp letter-drop danh từ: khe (ở cửa...) để bỏ thư letter-writer danh từ: nhà văn chuyên viết thể thư letter-perfect tính từ: (thuộc) vở (diễn viên) letters patent danh từ số nhiều: (pháp lý) giấy chứng nhận đặc quyền (quyền sử… letter of advice danh từ: (thương nghiệp) thư thông báo letter of credit danh từ: thư tín dụng letter of marque danh từ: giấy phép chặn bắt (cho một tư nhân quyền bắt hay tịch… letter of introduction danh từ: thư giới thiệu lettering danh từ: sự ghi chữ, sự in chữ, sự viết chữ, sự khắc chữ, chữ i… letterhead danh từ: phần in đầu giấy viết thư (tên, địa chỉ...) lettered tính từ: có học, hay chữ, thông thái letterpress danh từ: phần chữ (đối với phần tranh ảnh trong một cuốn sách) letter-clip danh từ: cái kẹp thư, cái kẹp giấy letter-lock danh từ: khoá ch letter-paper danh từ: giấy viết thư letter-balance danh từ: cân thư (ở bưu điện) letter-carrier danh từ: người đưa thư
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...