Từ vựng B2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

infringement

/ɪnˈfrɪndʒmənt/ B2

Nghĩa

vi phạm danh từ

Định nghĩa · A violation of a law or rule.

“The company faced legal action for copyright infringement.”Công ty đã đối mặt với hành động pháp lý vì vi phạm bản quyền.

“The company faced penalties for infringement of copyright.”Công ty đã phải đối mặt với hình phạt vì vi phạm bản quyền.

Đồng nghĩa violationbreach
Cấu tạonull

Mẹo IELTS · Nên sử dụng khi nói về luật pháp.

Ghi chú · Thường dùng trong pháp luật.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...