Từ điển Anh–Việt

112.239 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

infringement

/in'frindʤmənt/ phổ biến #15636

Nghĩa thường dùng

vi phạm danh từ

“The company faced legal action for copyright infringement.”Công ty đã đối mặt với hành động pháp lý vì vi phạm bản quyền.

Biến thể từ infringements số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

infringement

/in'frindʤmənt/

danh từ

  • sự vi phạm; sự xâm phạm
Định nghĩa tiếng Anh

n an act that disregards an agreement or a right n a crime less serious than a felony

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...