infringement
Nghĩa thường dùng
“The company faced legal action for copyright infringement.”Công ty đã đối mặt với hành động pháp lý vì vi phạm bản quyền.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
infringement
/in'frindʤmənt/
danh từ
- sự vi phạm; sự xâm phạm
Định nghĩa tiếng Anh
n an act that disregards an agreement or a right n a crime less serious than a felony