Từ vựng A2

Chủ đề so · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

Arithmetic

/əˈrɪθ.mə.tɪk/ A2

Nghĩa

Số học adj/n

Định nghĩa · Math dealing with numbers and calculations.

“Arithmetic helps us solve simple math problems every day.”Số học giúp chúng ta giải quyết các bài toán đơn giản hàng ngày.

“He is good at arithmetic.”Anh ấy giỏi số học.

Mẹo IELTS · Sử dụng số liệu trong bài viết để tăng tính thuyết phục.

Ghi chú · Số học, nhánh toán học cơ bản.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...