Kho từ › so › Multiply

Multiply

A2 v 📁 so
Nhân
UK /ˈmʌl.tɪ.plaɪ/ · US /ˈmʌl.tɪ.plaɪ/
To increase a number by another number.
We can multiply two by three to get six.
→ Chúng ta có thể nhân hai với ba để được sáu.
Multiply 5 by 3 to get 15.→ Nhân 5 với 3 được 15.
Đồng nghĩa
timesincrease
Collocations
multiply bymultiply numbers
Họ từ
multiplication (n)multiplicative (adj)
🎯 IELTS: Dùng từ này khi nói về toán học trong IELTS.
Phép nhân hoặc nhân lên.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...