Kho từ › so › subtract

subtract

A2 v 📁 so
trừ
UK /səbˈtrækt/ · US /səbˈtrækt/
To take one number away from another.
You need to subtract the small number from the big number.
→ Bạn cần trừ số nhỏ khỏi số lớn.
Subtract 4 from 9 to get 5.→ Trừ 4 từ 9 được 5.
Đồng nghĩa
take awaydeduct
Collocations
subtract fromsubtract numbers
Họ từ
subtraction (n)subtractive (adj)
🎯 IELTS: Sử dụng ví dụ toán học để làm rõ ý trong bài viết.
Phép trừ, lấy đi một số.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...