was
/wəz/ A1
Nghĩa
thì, là (quá khứ)
động từ
Định nghĩa · Was is the past form of 'be', used for descriptions.
“He was happy.”Anh ấy đã hạnh phúc.
“She was happy at the party last night.”Cô ấy đã vui vẻ tại bữa tiệc tối qua.
Đồng nghĩa
existed
Cụm hay dùng
was bornwas presentwas important
Mẹo IELTS · Sử dụng từ này để nói về quá khứ trong IELTS.
Ghi chú · Thì quá khứ thường dùng để kể chuyện.