Từ vựng A1

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

was

/wəz/ A1

Nghĩa

thì, là (quá khứ) động từ

Định nghĩa · Was is the past form of 'be', used for descriptions.

“He was happy.”Anh ấy đã hạnh phúc.

“She was happy at the party last night.”Cô ấy đã vui vẻ tại bữa tiệc tối qua.

Đồng nghĩa existed

Mẹo IELTS · Sử dụng từ này để nói về quá khứ trong IELTS.

Ghi chú · Thì quá khứ thường dùng để kể chuyện.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...