Quay lại Bộ từ vựng
Bộ từ vựng

Foundation A1 — Bộ 1

100 từ vựng A1
Đăng nhập để học
Danh sách từ vựng  90 từ
TỪ VỰNG LOẠI TỪ NGHĨA & VÍ DỤ THUỘC
/ðə/
mạo từ xác định
cái, những
The dog is barking.
Con chó đang sủa.
Chi tiết
The book on the table is mine.Cuốn sách trên bàn là của tôi.
Đồng nghĩathisthat
Cụm hay dùngthe bestthe firstthe last
Là mạo từ xác định trong tiếng Anh.
/əv/
giới từ
của
The color of the sky is blue.
Màu của bầu trời là màu xanh.
Chi tiết
The cover of the book is blue.Bìa của cuốn sách có màu xanh.
Đồng nghĩabelonging topertaining to
Cụm hay dùngof importanceof interestof value
Của thường dùng để chỉ sự sở hữu.
/ænd/
liên từ
I like apples and oranges.
Tôi thích táo và cam.
Chi tiết
I like apples and oranges.Tôi thích táo và cam.
Đồng nghĩaalsoplus
Cụm hay dùngand alsoand thenand yet
Dùng để nối các từ hoặc cụm từ.
/tuː/
giới từ
đến
I go to school.
Tôi đi đến trường.
Chi tiết
I am going to the market.Tôi đang đi đến chợ.
Đồng nghĩatowardin the direction of
Cụm hay dùnggo tocome totravel to
Dùng để chỉ hướng đi.
/ɪn/
giới từ
trong
The book is in the bag.
Cuốn sách ở trong túi.
Chi tiết
The cat is in the box.Con mèo ở trong hộp.
Đồng nghĩainsidewithin
Cụm hay dùngin the roomin the gardenin the world
Dùng để chỉ vị trí cụ thể.
/fɔːr/
giới từ
cho
This gift is for you.
Món quà này là cho bạn.
Chi tiết
This gift is for you.Món quà này là cho bạn.
Đồng nghĩatoin favor of
Cụm hay dùngfor examplefor instancefor sale
Dùng để chỉ mục đích hoặc đối tượng.
/ɪz/
động từ
thì, là
She is my friend.
Cô ấy là bạn của tôi.
Chi tiết
She is a talented artist.Cô ấy là một nghệ sĩ tài năng.
Đồng nghĩaexists
Cụm hay dùngis importantis necessaryis possible
Họ từbe (v)
Dùng để diễn tả trạng thái.
/ɒn/
giới từ
trên
The book is on the table.
Cuốn sách ở trên bàn.
Chi tiết
The book is on the table.Cuốn sách ở trên bàn.
Đồng nghĩaaboveupon
Cụm hay dùngon timeon the wayon the floor
Trên có thể chỉ vị trí hoặc trạng thái.
/baɪ/
giới từ
bởi
The letter is by the door.
Lá thư ở bên cửa.
Chi tiết
The book was written by a famous author.Cuốn sách được viết bởi một tác giả nổi tiếng.
Đồng nghĩathroughvia
Cụm hay dùngby chanceby mistake
Thường dùng để chỉ nguyên nhân hoặc phương tiện.
/wɪð/
giới từ
với
I am with my family.
Tôi đang ở với gia đình.
Chi tiết
I went to the park with my family.Tôi đã đến công viên với gia đình.
Đồng nghĩaalongsidetogether
Cụm hay dùngwith friendswith carewith love
Với là một giới từ phổ biến trong tiếng Anh.
/nɒt/
trạng từ
không
I do not like coffee.
Tôi không thích cà phê.
Chi tiết
I do not like coffee.Tôi không thích cà phê.
Đồng nghĩanonever
Cụm hay dùngnot surenot enoughnot possible
Thường dùng để phủ định câu.
/ɔːr/
liên từ
hoặc
Do you want tea or coffee?
Bạn muốn trà hay cà phê?
Chi tiết
You can have tea or coffee with your meal.Bạn có thể uống trà hoặc cà phê với bữa ăn.
Đồng nghĩaalternativelyotherwise
Cụm hay dùngeither oror elseneither nor
Hoặc thường dùng để đưa ra lựa chọn.
/ɑːr/
động từ
thì, là (số nhiều)
They are students.
Họ là học sinh.
Chi tiết
They are happy today.Họ thì vui hôm nay.
Đồng nghĩaexistoccur
Cụm hay dùngare goingare hereare important
Họ từbe (v)
Dùng để chỉ sự tồn tại hoặc bản chất.
/frʌm/
giới từ
từ
I am from Vietnam.
Tôi đến từ Việt Nam.
Chi tiết
I received a letter from my friend.Tôi nhận được một bức thư từ bạn tôi.
Đồng nghĩaout ofaway from
Cụm hay dùngfrom herefrom nowfrom time to time
Dùng để chỉ nguồn gốc hoặc điểm bắt đầu.
/æt/
giới từ
tại
I am at home.
Tôi đang ở nhà.
Chi tiết
I will meet you at the park.Tôi sẽ gặp bạn tại công viên.
Đồng nghĩainon
Cụm hay dùngat homeat workat school
Dùng để chỉ địa điểm cụ thể.
/æz/
liên từ
như
She works as a teacher.
Cô ấy làm việc như một giáo viên.
Chi tiết
She sings as beautifully as a bird.Cô ấy hát đẹp như một chú chim.
Đồng nghĩalikesimilar to
Cụm hay dùngas well asas ifas soon as
Dùng để so sánh hoặc mô tả.
/ɔːl/
tính từ
tất cả
All the kids are happy.
Tất cả trẻ em đều hạnh phúc.
Chi tiết
All students must attend the meeting.Tất cả sinh viên phải tham gia cuộc họp.
Đồng nghĩaentirewhole
Cụm hay dùngall dayall the timeall of them
Dùng để chỉ số lượng đầy đủ.
/wəz/
động từ
thì, là (quá khứ)
He was happy.
Anh ấy đã hạnh phúc.
Chi tiết
She was happy at the party last night.Cô ấy đã vui vẻ tại bữa tiệc tối qua.
Đồng nghĩaexisted
Cụm hay dùngwas bornwas presentwas important
Thì quá khứ thường dùng để kể chuyện.
/wɪl/
động từ
sẽ
I will go to the park.
Tôi sẽ đi đến công viên.
Chi tiết
I will go to the store tomorrow.Tôi sẽ đi đến cửa hàng vào ngày mai.
Đồng nghĩashall
Cụm hay dùngwill definitelywill probably
Dùng để diễn tả hành động trong tương lai.
/hoʊm/
danh từ
nhà
I am at home.
Tôi đang ở nhà.
Chi tiết
Make yourself at home.Cứ tự nhiên như ở nhà.
Đồng nghĩahouseresidence
Cụm hay dùngat homehome alone
Họ từhomeless (adj.)homely (adj.)
Vừa là danh từ vừa là trạng từ; 'go home' không có 'to'.
/kæn/
động từ
có thể
I can swim.
Tôi có thể bơi.
Chi tiết
I can swim very well.Tôi có thể bơi rất giỏi.
Đồng nghĩabe able tohave the ability to
Cụm hay dùngcan docan seecan help
Dùng để diễn tả khả năng.
/ʌs/
đại từ
chúng tôi
They see us.
Họ thấy chúng tôi.
Chi tiết
We are going to the concert tonight.Chúng tôi sẽ đi xem hòa nhạc tối nay.
Đồng nghĩaweourselves
Cụm hay dùngus twous threebetween us
Chúng tôi thường dùng để chỉ nhóm người.
/əˈbaʊt/
giới từ
về
This book is about animals.
Cuốn sách này về động vật.
Chi tiết
This book is about history.Cuốn sách này về lịch sử.
Đồng nghĩaregardingconcerning
Cụm hay dùngtalk aboutthink aboutworry about
Dùng để chỉ nội dung hoặc chủ đề.
/ɪf/
liên từ
nếu
If it rains, I will stay home.
Nếu trời mưa, tôi sẽ ở nhà.
Chi tiết
If it rains, we will stay inside.Nếu trời mưa, chúng tôi sẽ ở trong nhà.
Đồng nghĩaprovided thatin case
Cụm hay dùngif possibleif necessaryif so
Dùng để chỉ điều kiện trong câu.
/peɪdʒ/
danh từ
trang
Turn the page.
Lật trang.
Chi tiết
She tore a page from the notebook.Cô ấy xé một trang khỏi vở.
Đồng nghĩasheetfolio
Cụm hay dùngturn the pagefront page
Họ từpaging (n)pageant (n)
Không nhầm với 'page' (động từ) nghĩa là gọi ai đó.
/hæz/
động từ
She has a dog.
Cô ấy có một con chó.
Chi tiết
He has a new car.Anh ấy có một chiếc xe mới.
Đồng nghĩaownpossess
Cụm hay dùnghas beenhas tohas a chance
Có thể dùng để chỉ sở hữu vật chất hoặc trừu tượng.
/sɜːrtʃ/
động từ
tìm kiếm
I will search for my keys.
Tôi sẽ tìm kiếm chìa khóa của mình.
Chi tiết
Search the web for answers.Tìm kiếm trên web để có câu trả lời.
Đồng nghĩalook forseek
Cụm hay dùngsearch forsearch online
Họ từsearch (n)searcher (n)
Tìm kiếm thông tin hoặc vật
/friː/
tính từ
miễn phí
This app is free.
Ứng dụng này miễn phí.
Chi tiết
You are free to leave.Bạn tự do rời đi.
Đồng nghĩacomplimentaryliberated
Cụm hay dùngfree timefree of charge
Họ từfreedom (n)freely (adv)
Phân biệt 'free' (miễn phí) và 'freedom' (tự do).
/bʌt/
liên từ
nhưng
I like tea, but I prefer coffee.
Tôi thích trà, nhưng tôi thích cà phê hơn.
Chi tiết
I wanted to go, but I was too tired.Tôi muốn đi, nhưng tôi quá mệt.
Đồng nghĩahoweveryet
Cụm hay dùngbut alsobut rather
Dùng để nối hai ý trái ngược.
/ˈʌðər/
tính từ
khác
I have other books.
Tôi có những cuốn sách khác.
Chi tiết
I prefer this book over the other one.Tôi thích cuốn sách này hơn cuốn kia.
Đồng nghĩaalternativedistinct
Cụm hay dùngother optionsthe other sideother people
Khác có thể chỉ sự khác biệt rõ ràng.
/ˌɪnfərˈmeɪʃən/
danh từ
thông tin
I need information about the city.
Tôi cần thông tin về thành phố.
Chi tiết
This is useful information.Đây là thông tin hữu ích.
Đồng nghĩadatadetails
Cụm hay dùnginformation deskinformation technology
Họ từinform (v)informative (adj)
Không đếm được, không có 'informations'.
/saɪt/
danh từ
địa điểm
This is a good site for learning.
Đây là một địa điểm tốt để học.
Chi tiết
The site of the festival is beautiful.Địa điểm của lễ hội rất đẹp.
Đồng nghĩalocationvenue
Cụm hay dùngconstruction sitewebsite sitehistorical site
Địa điểm thường quan trọng cho sự kiện.
/ʌp/
giới từ
lên
Please stand up.
Xin vui lòng đứng lên.
Chi tiết
The balloon went up into the sky.Chiếc bóng bay lên trời.
Đồng nghĩahigherabove
Cụm hay dùnglook upgive upstand up
Dùng để chỉ hướng đi lên.
/meɪ/
động từ
có thể
You may come in.
Bạn có thể vào.
Chi tiết
You may leave the room now.Bạn có thể rời khỏi phòng bây giờ.
Đồng nghĩamightcould
Cụm hay dùngmay Imay notmay be
Dùng để diễn tả sự cho phép hoặc khả năng.
/nuːz/
danh từ
tin tức
I read the news every day.
Tôi đọc tin tức mỗi ngày.
Chi tiết
Have you heard the news?Bạn đã nghe tin tức chưa?
Đồng nghĩainformationreport
Cụm hay dùngbreaking newsnews report
Họ từnewspaper (n.)newscast (n.)
Luôn dùng số ít, không có 'a news'.
/aʊt/
trạng từ
ra ngoài
Let's go out.
Hãy ra ngoài nào.
Chi tiết
She went out to play with friends.Cô ấy ra ngoài chơi với bạn bè.
Đồng nghĩaoutsideaway
Cụm hay dùnggo outout of sightout of control
Ra ngoài có thể mang lại nhiều trải nghiệm mới.
/ˈeni/
đại từ
bất kỳ
Do you have any questions?
Bạn có câu hỏi nào không?
Chi tiết
Do you have any questions?Bạn có câu hỏi nào không?
Đồng nghĩasomeeither
Cụm hay dùngany timeany placeanyone
Dùng để chỉ sự không xác định.
/soʊ/
trạng từ
vì vậy
I am tired, so I will sleep.
Tôi mệt, vì vậy tôi sẽ ngủ.
Chi tiết
It was raining, so we stayed inside.Trời mưa, vì vậy chúng tôi ở trong nhà.
Đồng nghĩathereforethus
Cụm hay dùngso thatso farso much
Vì vậy thường dùng để nối câu.
/ˈkɒntækt/
danh từ
liên lạc
You can contact me.
Bạn có thể liên lạc với tôi.
Chi tiết
Eye contact is important.Giao tiếp bằng mắt rất quan trọng.
Đồng nghĩaconnectioncommunication
Cụm hay dùngmake contactin contact
Họ từcontact (v)contactless (adj)
Danh từ không đếm được khi nghĩa trừu tượng.
/ˈbɪznəs/
danh từ
kinh doanh
I have a business.
Tôi có một doanh nghiệp.
Chi tiết
Business is good.Kinh doanh tốt.
Đồng nghĩacompanycommerce
Cụm hay dùngdo businessbusiness plan
Họ từbusinessman (n)businesswoman (n)
Phân biệt 'business' (kinh doanh) và 'busyness' (sự bận rộn).
/wɛb/
danh từ
mạng
I found it on the web.
Tôi tìm thấy nó trên mạng.
Chi tiết
I found a great website on the web.Tôi tìm thấy một trang web tuyệt vời trên mạng.
Đồng nghĩainternetnetwork
Cụm hay dùngweb designweb pageweb browser
Thường dùng để chỉ không gian trực tuyến.
/piːˈɛm/
danh từ
buổi chiều
The meeting is at 3 pm.
Cuộc họp vào lúc 3 giờ chiều.
Chi tiết
I usually have lunch at 1 PM.Tôi thường ăn trưa lúc 1 giờ chiều.
Đồng nghĩaafternoonpost-noon
Cụm hay dùngin the PMafter PMearly PM
Buổi chiều là thời gian nghỉ ngơi.
/vjuː/
danh từ
quan điểm
What is your view?
Quan điểm của bạn là gì?
Chi tiết
What is your view on this?Quan điểm của bạn về việc này là gì?
Đồng nghĩaopinionperspective
Cụm hay dùngpoint of viewin my view
Họ từviewer (n)viewpoint (n)
Quan điểm, cách nhìn nhận vấn đề.
/fɜːrst/
tính từ
đầu tiên
This is my first time.
Đây là lần đầu tiên của tôi.
Chi tiết
He was the first to arrive at the party.Anh ấy là người đầu tiên đến bữa tiệc.
Đồng nghĩainitialprimary
Cụm hay dùngfirst impressionfirst placefirst time
Đầu tiên thường dùng để chỉ sự khởi đầu.
/æm/
động từ
thì hiện tại
I am a student.
Tôi là một sinh viên.
Chi tiết
I am happy today.Tôi thì vui hôm nay.
Đồng nghĩaexist
Cụm hay dùngam goingam workingam here
Họ từbe (v)
Dùng để nói về bản thân.
/bɪn/
động từ
đã từng
I have been there.
Tôi đã từng ở đó.
Chi tiết
I have been to Paris twice.Tôi đã từng đến Paris hai lần.
Cụm hay dùnghave beenhas beenhad been
Đã từng thường dùng để nói về kinh nghiệm.
/wʊd/
động từ
sẽ
I would like some water.
Tôi muốn một ít nước.
Chi tiết
I would go if I had time.Tôi sẽ đi nếu tôi có thời gian.
Đồng nghĩamightcould
Cụm hay dùngwould likewould prefer
Dùng để diễn tả điều kiện không chắc chắn.
/wɜːr/
động từ
đã
They were happy.
Họ đã hạnh phúc.
Chi tiết
They were happy to see their friends again.Họ đã rất vui khi gặp lại bạn bè.
Đồng nghĩawasexisted
Cụm hay dùngthey were therewe were happyyou were right
Đã là dạng quá khứ của động từ 'to be'.
/miː/
đại từ
tôi
Can you help me?
Bạn có thể giúp tôi không?
Chi tiết
Please give me the book.Xin hãy đưa cho tôi cuốn sách.
Đồng nghĩamyself
Cụm hay dùngme tootell mesee me
Dùng để chỉ bản thân trong câu.
/sʌm/
đại từ
một số
I have some friends.
Tôi có một số bạn bè.
Chi tiết
I have some ideas for the project.Tôi có một số ý tưởng cho dự án.
Đồng nghĩaa fewseveral
Cụm hay dùngsome peoplesome timesome things
Dùng để chỉ số lượng không xác định.
/ðiːz/
đại từ
những cái này
These are my books.
Đây là những cuốn sách của tôi.
Chi tiết
These are my favorite books.Những cái này là sách yêu thích của tôi.
Đồng nghĩathosethe ones
Cụm hay dùngthese daysthese people
Dùng để chỉ những vật gần.
/klɪk/
động từ
nhấp chuột
Click here to start.
Nhấp chuột vào đây để bắt đầu.
Chi tiết
Click the icon to open.Nhấp vào biểu tượng để mở.
Đồng nghĩapresstap
Cụm hay dùngclick a buttonclick on a link
Họ từclickable (adj)
Nhấp chuột, thường dùng trong máy tính
/ɪts/
đại từ
của nó
The dog wagged its tail.
Con chó vẫy đuôi của nó.
Chi tiết
The cat chased its tail.Con mèo đuổi theo đuôi của nó.
Đồng nghĩatheir
Cụm hay dùngits purposeits valueits importance
Dùng để chỉ sở hữu.
/laɪk/
động từ
thích
I like ice cream.
Tôi thích kem.
Chi tiết
I like reading books in my free time.Tôi thích đọc sách trong thời gian rảnh.
Đồng nghĩaenjoyprefer
Cụm hay dùnglike doinglike to eatlike someone
Thích có thể chỉ sở thích cá nhân.
/ˈsɜːrvɪs/
danh từ
dịch vụ
I need a good service.
Tôi cần một dịch vụ tốt.
Chi tiết
The service here is excellent.Dịch vụ ở đây rất tốt.
Đồng nghĩaassistanceamenity
Cụm hay dùngcustomer serviceroom serviceservice charge
Họ từservice (n,v)serviced (adj)serving (n)
Dịch vụ; động từ 'bảo dưỡng'.
/ðæn/
giới từ
hơn
She is taller than me.
Cô ấy cao hơn tôi.
Chi tiết
She is taller than her brother.Cô ấy cao hơn em trai.
Đồng nghĩacompared to
Cụm hay dùngmore thanless thangreater than
Dùng để so sánh giữa hai đối tượng.
/praɪs/
danh từ
giá cả
What is the price?
Giá là bao nhiêu?
Chi tiết
The price is reasonable.Giá cả hợp lý.
Đồng nghĩacostvalue
Cụm hay dùngprice taghigh price
Họ từpricy (adj)pricing (n)
Giá cả của một món hàng.
/deɪt/
danh từ
ngày tháng
What is today's date?
Hôm nay là ngày nào?
Chi tiết
What's the date today?Hôm nay là ngày mấy?
Đồng nghĩadayappointment
Cụm hay dùngset a datedate of birthgo on a date
Họ từdated (adj)dating (n)
Vừa là ngày tháng vừa là cuộc hẹn hò.
/tɑːp/
danh từ
đỉnh, trên cùng
He is at the top.
Anh ấy ở trên cùng.
Chi tiết
She is a top student.Cô ấy là học sinh xuất sắc.
Đồng nghĩapeakbest
Cụm hay dùngtop oftop priority
Họ từtopless (adj)topmost (adj)
Có thể là danh từ, tính từ, động từ.
/hæd/
động từ
đã có
I had a good time.
Tôi đã có một thời gian tốt.
Chi tiết
I had a great time at the party.Tôi đã có một khoảng thời gian tuyệt vời ở bữa tiệc.
Đồng nghĩapossessedowned
Cụm hay dùnghad dinnerhad a chance
Họ từhave (v)
Thường dùng để chỉ kinh nghiệm.
/lɪst/
danh từ
danh sách
I made a list.
Tôi đã làm một danh sách.
Chi tiết
List the items you need.Liệt kê các món bạn cần.
Đồng nghĩacatalogenumerate
Cụm hay dùngto-do listlist price
Họ từlisting (n)listed (adj)
Đừng nhầm với 'listen' (nghe).
/dʒʌst/
trạng từ
vừa mới
I just arrived.
Tôi vừa mới đến.
Chi tiết
I just finished my homework.Tôi vừa mới hoàn thành bài tập về nhà.
Đồng nghĩarecentlymerely
Cụm hay dùngjust arrivedjust like thatjust a moment
Dùng để chỉ thời gian gần đây.
/ˈoʊvər/
giới từ
trên, qua
The cat jumped over.
Con mèo nhảy qua.
Chi tiết
The plane flew over the mountains.Chiếc máy bay bay qua những ngọn núi.
Đồng nghĩaaboveacross
Cụm hay dùngover the moonover timeover the top
Trên có thể chỉ vị trí hoặc trạng thái.
/steɪt/
danh từ
bang, trạng thái
I live in a state.
Tôi sống ở một bang.
Chi tiết
She stated her opinion.Cô ấy đã tuyên bố ý kiến của mình.
Đồng nghĩaconditiondeclare
Cụm hay dùngstate of mindstate the facts
Họ từstatement (n)stated (adj)
Phân biệt 'state' (tiểu bang) và 'country' (quốc gia).
/ˈɪntuː/
giới từ
vào trong
She went into the room.
Cô ấy vào trong phòng.
Chi tiết
She walked into the room quietly.Cô ấy đi vào phòng một cách nhẹ nhàng.
Đồng nghĩainsidewithin
Cụm hay dùngwalk intolook intoget into
Vào trong thường chỉ hành động di chuyển.
/hɛlθ/
danh từ
sức khỏe
Health is important.
Sức khỏe là quan trọng.
Chi tiết
She is in good health.Cô ấy có sức khỏe tốt.
Đồng nghĩawellnessfitness
Cụm hay dùnghealth caremental health
Họ từhealthy (adj)healthily (adv)
Đừng nhầm với 'heal' (chữa lành).
/ɑːr iː/
tiền tố
lại, trở lại
Re-do your work.
Làm lại công việc của bạn.
Chi tiết
Revisit the topic for clarity.Xem lại chủ đề để làm rõ.
Đồng nghĩaagainback
Cụm hay dùngreconsiderrebuildreplay
Dùng để chỉ hành động lặp lại.
/nɛkst/
tính từ
tiếp theo
Next is my turn.
Tiếp theo là lượt của tôi.
Chi tiết
What's next on the list?Cái gì tiếp theo trong danh sách?
Đồng nghĩafollowingsubsequent
Cụm hay dùngnext weeknext time
Họ từnextly (adv.)
Dùng như tính từ hoặc trạng từ, không thay đổi hình thái.
/juːzd/
động từ
đã sử dụng
I used this pen.
Tôi đã sử dụng cây bút này.
Chi tiết
I used my phone to call her.Tôi đã sử dụng điện thoại để gọi cho cô ấy.
Đồng nghĩautilizedemployed
Cụm hay dùngused carused book
Họ từuse (v)
Thường dùng để chỉ việc sử dụng đồ vật.
/læst/
tính từ
cuối cùng
This is the last one.
Đây là cái cuối cùng.
Chi tiết
I saw him last week.Tôi gặp anh ấy tuần trước.
Đồng nghĩafinalprevious
Cụm hay dùnglast nightlast chance
Họ từlasting (adj)lastly (adv)
Cũng là động từ: 'last long' (kéo dài).
/moʊst/
tính từ
nhất, nhiều nhất
She is the most beautiful.
Cô ấy đẹp nhất.
Chi tiết
She is the most talented artist in the gallery.Cô ấy là nghệ sĩ tài năng nhất trong phòng tranh.
Đồng nghĩagreatesthighest
Cụm hay dùngmost importantmost popularmost likely
Dùng để so sánh giữa nhiều đối tượng.
/baɪ/
động từ
mua
I want to buy a book.
Tôi muốn mua một cuốn sách.
Chi tiết
I buy vegetables at the market.Tôi mua rau ở chợ.
Đồng nghĩapurchaseacquire
Cụm hay dùngbuy a carbuy groceriesbuy online
Họ từbuyer (n)buying (n)bought (v past)
Thường dùng 'mua' trong giao tiếp hàng ngày.
/ˈdeɪtə/
danh từ
dữ liệu
I need the data.
Tôi cần dữ liệu.
Chi tiết
The data shows a clear trend.Dữ liệu cho thấy một xu hướng rõ ràng.
Đồng nghĩastatisticsinformation
Cụm hay dùngdata analysisdata collectionbig data
Thường dùng trong nghiên cứu và báo cáo.
/ðɛm/
đại từ
họ, chúng
I see them.
Tôi thấy họ.
Chi tiết
I saw them at the park yesterday.Tôi đã thấy họ ở công viên hôm qua.
Đồng nghĩatheythose
Cụm hay dùngthem twothem threebetween them
Họ thường dùng để chỉ nhóm người khác.
/ʃʊd/
động từ
nên
You should study.
Bạn nên học.
Chi tiết
You should study for the exam.Bạn nên học cho kỳ thi.
Đồng nghĩaought tomust
Cụm hay dùngshould beshould notshould consider
Dùng để đưa ra lời khuyên.
/ˈprɒdʌkt/
danh từ
sản phẩm
This product is good.
Sản phẩm này tốt.
Chi tiết
They launched a new product.Họ đã ra mắt một sản phẩm mới.
Đồng nghĩaitemgoods
Cụm hay dùngproduct launchproduct quality
Họ từproduce (v.)production (n.)
Nhấn âm đầu, không nhầm với 'produce' (động từ).
/ˈsɪstəm/
danh từ
hệ thống
The system is new.
Hệ thống này mới.
Chi tiết
This computer system is fast.Hệ thống máy tính này nhanh.
Đồng nghĩanetworkstructure
Cụm hay dùngoperating systemsystem failure
Họ từsystematic (adj.)systematically (adv.)
Nhấn âm đầu, không phải 'sợt-tem'.
/poʊst/
động từ
đăng, gửi
I will post a letter.
Tôi sẽ gửi một bức thư.
Chi tiết
I will post the announcement online.Tôi sẽ đăng thông báo lên mạng.
Đồng nghĩapublishshare
Cụm hay dùngpost a messagepost onlinepost a photo
Họ từposting (n)
Dùng để chỉ hành động chia sẻ thông tin.
/æd/
động từ
thêm
I will add sugar.
Tôi sẽ thêm đường.
Chi tiết
Add two and three.Cộng hai và ba.
Đồng nghĩasumtotal
Cụm hay dùngadd numbersadd sugar
Họ từaddition (n)additional (adj)
Động từ: thêm vào, cộng.
/ˈpɒl.ɪ.si/
danh từ
chính sách
The school has a new policy.
Trường có một chính sách mới.
Chi tiết
The government announced a new policy.Chính phủ đã công bố một chính sách mới.
Đồng nghĩastrategyguideline
Cụm hay dùngpublic policyeconomic policy
Dùng để chỉ quy định hoặc hướng dẫn.
/sʌtʃ/
đại từ
như vậy
I have such a nice book.
Tôi có một cuốn sách như vậy.
Chi tiết
She is such a kind person.Cô ấy là một người tốt như vậy.
Đồng nghĩasothat
Cụm hay dùngsuch assuch a
Thường dùng với 'a/an' trước danh từ đếm được số ít.
/ˈkɒp.i.raɪt/
danh từ
bản quyền
This book has a copyright.
Cuốn sách này có bản quyền.
Chi tiết
You need permission for copyright use.Bạn cần sự cho phép để sử dụng bản quyền.
Đồng nghĩaintellectual propertypatent
Cụm hay dùngcopyright lawcopyright infringementcopyright holder
Rất quan trọng trong ngành nghệ thuật.
/ˈɑːf.tər/
giới từ
sau
I will go after lunch.
Tôi sẽ đi sau bữa trưa.
Chi tiết
We will meet after lunch.Chúng ta sẽ gặp nhau sau bữa trưa.
Đồng nghĩafollowingsubsequent
Cụm hay dùngafter schoolafter workafter dinner
Sau thường chỉ thời gian trong tương lai.
/bɛst/
tính từ
tốt nhất
She is the best student.
Cô ấy là học sinh tốt nhất.
Chi tiết
This is the best pizza in town.Đây là pizza tốt nhất trong thành phố.
Đồng nghĩafinesttop
Cụm hay dùngbest practicebest choicebest friend
Dùng để chỉ điều tốt nhất trong một nhóm.
/ˈsɒft.weər/
danh từ
phần mềm
I need new software.
Tôi cần phần mềm mới.
Chi tiết
This software is free.Phần mềm này miễn phí.
Đồng nghĩaprogramapplication
Cụm hay dùnginstall softwaresoftware update
Họ từsoft (adj)soften (v)
Phần mềm, không đếm được
/ðen/
phó từ
sau đó
I will eat, then I will go.
Tôi sẽ ăn, sau đó tôi sẽ đi.
Chi tiết
We went to the store, then to the park.Chúng tôi đã đến cửa hàng, sau đó đến công viên.
Đồng nghĩaafterwardsubsequently
Cụm hay dùngthen againand then
Dùng để chỉ trình tự thời gian.
/dʒæn/
danh từ
tháng một
My birthday is in Jan.
Sinh nhật của tôi vào tháng một.
Chi tiết
January is often cold in many countries.Tháng Một thường lạnh ở nhiều quốc gia.
Đồng nghĩafirst month
Cụm hay dùngJanuary salesJanuary weather
Tháng Một là tháng đầu tiên trong năm.
/wɛl/
trạng từ
tốt
She sings well.
Cô ấy hát tốt.
Chi tiết
She sings well.Cô ấy hát hay.
Đồng nghĩaproperlycorrectly
Cụm hay dùngdo wellwell done
Họ từgood (adj)better (comp)best (sup)
Trạng từ của 'good', dùng để bổ nghĩa cho động từ.
/ˈɪn.foʊ/
danh từ
thông tin
I need more info.
Tôi cần thêm thông tin.
Chi tiết
I need more info about the event.Tôi cần thêm thông tin về sự kiện.
Đồng nghĩadatadetails
Cụm hay dùnguseful infoinfo session
Dùng để chỉ thông tin cần thiết.
/raɪts/
danh từ
quyền
Everyone has rights.
Mọi người đều có quyền.
Chi tiết
Everyone should know their rights in society.Mọi người nên biết quyền của họ trong xã hội.
Đồng nghĩaentitlementsprivileges
Cụm hay dùnghuman rightscivil rightsproperty rights
Quyền là điều cơ bản trong xã hội.
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...