| TỪ VỰNG | LOẠI TỪ | NGHĨA & VÍ DỤ | THUỘC |
|---|---|---|---|
|
/ðə/
|
mạo từ xác định |
cái, những
The dog is barking.
Con chó đang sủa.
Chi tiếtThe book on the table is mine.Cuốn sách trên bàn là của tôi.
Đồng nghĩathisthat
Cụm hay dùngthe bestthe firstthe last
Là mạo từ xác định trong tiếng Anh.
|
— |
|
/əv/
|
giới từ |
của
The color of the sky is blue.
Màu của bầu trời là màu xanh.
Chi tiếtThe cover of the book is blue.Bìa của cuốn sách có màu xanh.
Đồng nghĩabelonging topertaining to
Cụm hay dùngof importanceof interestof value
Của thường dùng để chỉ sự sở hữu.
|
— |
|
/ænd/
|
liên từ |
và
I like apples and oranges.
Tôi thích táo và cam.
Chi tiếtI like apples and oranges.Tôi thích táo và cam.
Đồng nghĩaalsoplus
Cụm hay dùngand alsoand thenand yet
Dùng để nối các từ hoặc cụm từ.
|
— |
|
/tuː/
|
giới từ |
đến
I go to school.
Tôi đi đến trường.
Chi tiếtI am going to the market.Tôi đang đi đến chợ.
Đồng nghĩatowardin the direction of
Cụm hay dùnggo tocome totravel to
Dùng để chỉ hướng đi.
|
— |
|
/ɪn/
|
giới từ |
trong
The book is in the bag.
Cuốn sách ở trong túi.
Chi tiếtThe cat is in the box.Con mèo ở trong hộp.
Đồng nghĩainsidewithin
Cụm hay dùngin the roomin the gardenin the world
Dùng để chỉ vị trí cụ thể.
|
— |
|
/fɔːr/
|
giới từ |
cho
This gift is for you.
Món quà này là cho bạn.
Chi tiếtThis gift is for you.Món quà này là cho bạn.
Đồng nghĩatoin favor of
Cụm hay dùngfor examplefor instancefor sale
Dùng để chỉ mục đích hoặc đối tượng.
|
— |
|
/ɪz/
|
động từ |
thì, là
She is my friend.
Cô ấy là bạn của tôi.
Chi tiếtShe is a talented artist.Cô ấy là một nghệ sĩ tài năng.
Đồng nghĩaexists
Cụm hay dùngis importantis necessaryis possible
Họ từbe (v)
Dùng để diễn tả trạng thái.
|
— |
|
/ɒn/
|
giới từ |
trên
The book is on the table.
Cuốn sách ở trên bàn.
Chi tiếtThe book is on the table.Cuốn sách ở trên bàn.
Đồng nghĩaaboveupon
Cụm hay dùngon timeon the wayon the floor
Trên có thể chỉ vị trí hoặc trạng thái.
|
— |
|
/baɪ/
|
giới từ |
bởi
The letter is by the door.
Lá thư ở bên cửa.
Chi tiếtThe book was written by a famous author.Cuốn sách được viết bởi một tác giả nổi tiếng.
Đồng nghĩathroughvia
Cụm hay dùngby chanceby mistake
Thường dùng để chỉ nguyên nhân hoặc phương tiện.
|
— |
|
/wɪð/
|
giới từ |
với
I am with my family.
Tôi đang ở với gia đình.
Chi tiếtI went to the park with my family.Tôi đã đến công viên với gia đình.
Đồng nghĩaalongsidetogether
Cụm hay dùngwith friendswith carewith love
Với là một giới từ phổ biến trong tiếng Anh.
|
— |
|
/nɒt/
|
trạng từ |
không
I do not like coffee.
Tôi không thích cà phê.
Chi tiếtI do not like coffee.Tôi không thích cà phê.
Đồng nghĩanonever
Cụm hay dùngnot surenot enoughnot possible
Thường dùng để phủ định câu.
|
— |
|
/ɔːr/
|
liên từ |
hoặc
Do you want tea or coffee?
Bạn muốn trà hay cà phê?
Chi tiếtYou can have tea or coffee with your meal.Bạn có thể uống trà hoặc cà phê với bữa ăn.
Đồng nghĩaalternativelyotherwise
Cụm hay dùngeither oror elseneither nor
Hoặc thường dùng để đưa ra lựa chọn.
|
— |
|
/ɑːr/
|
động từ |
thì, là (số nhiều)
They are students.
Họ là học sinh.
Chi tiếtThey are happy today.Họ thì vui hôm nay.
Đồng nghĩaexistoccur
Cụm hay dùngare goingare hereare important
Họ từbe (v)
Dùng để chỉ sự tồn tại hoặc bản chất.
|
— |
|
/frʌm/
|
giới từ |
từ
I am from Vietnam.
Tôi đến từ Việt Nam.
Chi tiếtI received a letter from my friend.Tôi nhận được một bức thư từ bạn tôi.
Đồng nghĩaout ofaway from
Cụm hay dùngfrom herefrom nowfrom time to time
Dùng để chỉ nguồn gốc hoặc điểm bắt đầu.
|
— |
|
/æt/
|
giới từ |
tại
I am at home.
Tôi đang ở nhà.
Chi tiếtI will meet you at the park.Tôi sẽ gặp bạn tại công viên.
Đồng nghĩainon
Cụm hay dùngat homeat workat school
Dùng để chỉ địa điểm cụ thể.
|
— |
|
/æz/
|
liên từ |
như
She works as a teacher.
Cô ấy làm việc như một giáo viên.
Chi tiếtShe sings as beautifully as a bird.Cô ấy hát đẹp như một chú chim.
Đồng nghĩalikesimilar to
Cụm hay dùngas well asas ifas soon as
Dùng để so sánh hoặc mô tả.
|
— |
|
/ɔːl/
|
tính từ |
tất cả
All the kids are happy.
Tất cả trẻ em đều hạnh phúc.
Chi tiếtAll students must attend the meeting.Tất cả sinh viên phải tham gia cuộc họp.
Đồng nghĩaentirewhole
Cụm hay dùngall dayall the timeall of them
Dùng để chỉ số lượng đầy đủ.
|
— |
|
/wəz/
|
động từ |
thì, là (quá khứ)
He was happy.
Anh ấy đã hạnh phúc.
Chi tiếtShe was happy at the party last night.Cô ấy đã vui vẻ tại bữa tiệc tối qua.
Đồng nghĩaexisted
Cụm hay dùngwas bornwas presentwas important
Thì quá khứ thường dùng để kể chuyện.
|
— |
|
/wɪl/
|
động từ |
sẽ
I will go to the park.
Tôi sẽ đi đến công viên.
Chi tiếtI will go to the store tomorrow.Tôi sẽ đi đến cửa hàng vào ngày mai.
Đồng nghĩashall
Cụm hay dùngwill definitelywill probably
Dùng để diễn tả hành động trong tương lai.
|
— |
|
/hoʊm/
|
danh từ |
nhà
I am at home.
Tôi đang ở nhà.
Chi tiếtMake yourself at home.Cứ tự nhiên như ở nhà.
Đồng nghĩahouseresidence
Cụm hay dùngat homehome alone
Họ từhomeless (adj.)homely (adj.)
Vừa là danh từ vừa là trạng từ; 'go home' không có 'to'.
|
— |
|
/kæn/
|
động từ |
có thể
I can swim.
Tôi có thể bơi.
Chi tiếtI can swim very well.Tôi có thể bơi rất giỏi.
Đồng nghĩabe able tohave the ability to
Cụm hay dùngcan docan seecan help
Dùng để diễn tả khả năng.
|
— |
|
/ʌs/
|
đại từ |
chúng tôi
They see us.
Họ thấy chúng tôi.
Chi tiếtWe are going to the concert tonight.Chúng tôi sẽ đi xem hòa nhạc tối nay.
Đồng nghĩaweourselves
Cụm hay dùngus twous threebetween us
Chúng tôi thường dùng để chỉ nhóm người.
|
— |
|
/əˈbaʊt/
|
giới từ |
về
This book is about animals.
Cuốn sách này về động vật.
Chi tiếtThis book is about history.Cuốn sách này về lịch sử.
Đồng nghĩaregardingconcerning
Cụm hay dùngtalk aboutthink aboutworry about
Dùng để chỉ nội dung hoặc chủ đề.
|
— |
|
/ɪf/
|
liên từ |
nếu
If it rains, I will stay home.
Nếu trời mưa, tôi sẽ ở nhà.
Chi tiếtIf it rains, we will stay inside.Nếu trời mưa, chúng tôi sẽ ở trong nhà.
Đồng nghĩaprovided thatin case
Cụm hay dùngif possibleif necessaryif so
Dùng để chỉ điều kiện trong câu.
|
— |
|
/peɪdʒ/
|
danh từ |
trang
Turn the page.
Lật trang.
Chi tiếtShe tore a page from the notebook.Cô ấy xé một trang khỏi vở.
Đồng nghĩasheetfolio
Cụm hay dùngturn the pagefront page
Họ từpaging (n)pageant (n)
Không nhầm với 'page' (động từ) nghĩa là gọi ai đó.
|
— |
|
/hæz/
|
động từ |
có
She has a dog.
Cô ấy có một con chó.
Chi tiếtHe has a new car.Anh ấy có một chiếc xe mới.
Đồng nghĩaownpossess
Cụm hay dùnghas beenhas tohas a chance
Có thể dùng để chỉ sở hữu vật chất hoặc trừu tượng.
|
— |
|
/sɜːrtʃ/
|
động từ |
tìm kiếm
I will search for my keys.
Tôi sẽ tìm kiếm chìa khóa của mình.
Chi tiếtSearch the web for answers.Tìm kiếm trên web để có câu trả lời.
Đồng nghĩalook forseek
Cụm hay dùngsearch forsearch online
Họ từsearch (n)searcher (n)
Tìm kiếm thông tin hoặc vật
|
— |
|
/friː/
|
tính từ |
miễn phí
This app is free.
Ứng dụng này miễn phí.
Chi tiếtYou are free to leave.Bạn tự do rời đi.
Đồng nghĩacomplimentaryliberated
Cụm hay dùngfree timefree of charge
Họ từfreedom (n)freely (adv)
Phân biệt 'free' (miễn phí) và 'freedom' (tự do).
|
— |
|
/bʌt/
|
liên từ |
nhưng
I like tea, but I prefer coffee.
Tôi thích trà, nhưng tôi thích cà phê hơn.
Chi tiếtI wanted to go, but I was too tired.Tôi muốn đi, nhưng tôi quá mệt.
Đồng nghĩahoweveryet
Cụm hay dùngbut alsobut rather
Dùng để nối hai ý trái ngược.
|
— |
|
/ˈʌðər/
|
tính từ |
khác
I have other books.
Tôi có những cuốn sách khác.
Chi tiếtI prefer this book over the other one.Tôi thích cuốn sách này hơn cuốn kia.
Đồng nghĩaalternativedistinct
Cụm hay dùngother optionsthe other sideother people
Khác có thể chỉ sự khác biệt rõ ràng.
|
— |
|
/ˌɪnfərˈmeɪʃən/
|
danh từ |
thông tin
I need information about the city.
Tôi cần thông tin về thành phố.
Chi tiếtThis is useful information.Đây là thông tin hữu ích.
Đồng nghĩadatadetails
Cụm hay dùnginformation deskinformation technology
Họ từinform (v)informative (adj)
Không đếm được, không có 'informations'.
|
— |
|
/saɪt/
|
danh từ |
địa điểm
This is a good site for learning.
Đây là một địa điểm tốt để học.
Chi tiếtThe site of the festival is beautiful.Địa điểm của lễ hội rất đẹp.
Đồng nghĩalocationvenue
Cụm hay dùngconstruction sitewebsite sitehistorical site
Địa điểm thường quan trọng cho sự kiện.
|
— |
|
/ʌp/
|
giới từ |
lên
Please stand up.
Xin vui lòng đứng lên.
Chi tiếtThe balloon went up into the sky.Chiếc bóng bay lên trời.
Đồng nghĩahigherabove
Cụm hay dùnglook upgive upstand up
Dùng để chỉ hướng đi lên.
|
— |
|
/meɪ/
|
động từ |
có thể
You may come in.
Bạn có thể vào.
Chi tiếtYou may leave the room now.Bạn có thể rời khỏi phòng bây giờ.
Đồng nghĩamightcould
Cụm hay dùngmay Imay notmay be
Dùng để diễn tả sự cho phép hoặc khả năng.
|
— |
|
/nuːz/
|
danh từ |
tin tức
I read the news every day.
Tôi đọc tin tức mỗi ngày.
Chi tiếtHave you heard the news?Bạn đã nghe tin tức chưa?
Đồng nghĩainformationreport
Cụm hay dùngbreaking newsnews report
Họ từnewspaper (n.)newscast (n.)
Luôn dùng số ít, không có 'a news'.
|
— |
|
/aʊt/
|
trạng từ |
ra ngoài
Let's go out.
Hãy ra ngoài nào.
Chi tiếtShe went out to play with friends.Cô ấy ra ngoài chơi với bạn bè.
Đồng nghĩaoutsideaway
Cụm hay dùnggo outout of sightout of control
Ra ngoài có thể mang lại nhiều trải nghiệm mới.
|
— |
|
/ˈeni/
|
đại từ |
bất kỳ
Do you have any questions?
Bạn có câu hỏi nào không?
Chi tiếtDo you have any questions?Bạn có câu hỏi nào không?
Đồng nghĩasomeeither
Cụm hay dùngany timeany placeanyone
Dùng để chỉ sự không xác định.
|
— |
|
/soʊ/
|
trạng từ |
vì vậy
I am tired, so I will sleep.
Tôi mệt, vì vậy tôi sẽ ngủ.
Chi tiếtIt was raining, so we stayed inside.Trời mưa, vì vậy chúng tôi ở trong nhà.
Đồng nghĩathereforethus
Cụm hay dùngso thatso farso much
Vì vậy thường dùng để nối câu.
|
— |
|
/ˈkɒntækt/
|
danh từ |
liên lạc
You can contact me.
Bạn có thể liên lạc với tôi.
Chi tiếtEye contact is important.Giao tiếp bằng mắt rất quan trọng.
Đồng nghĩaconnectioncommunication
Cụm hay dùngmake contactin contact
Họ từcontact (v)contactless (adj)
Danh từ không đếm được khi nghĩa trừu tượng.
|
— |
|
/ˈbɪznəs/
|
danh từ |
kinh doanh
I have a business.
Tôi có một doanh nghiệp.
Chi tiếtBusiness is good.Kinh doanh tốt.
Đồng nghĩacompanycommerce
Cụm hay dùngdo businessbusiness plan
Họ từbusinessman (n)businesswoman (n)
Phân biệt 'business' (kinh doanh) và 'busyness' (sự bận rộn).
|
— |
|
/wɛb/
|
danh từ |
mạng
I found it on the web.
Tôi tìm thấy nó trên mạng.
Chi tiếtI found a great website on the web.Tôi tìm thấy một trang web tuyệt vời trên mạng.
Đồng nghĩainternetnetwork
Cụm hay dùngweb designweb pageweb browser
Thường dùng để chỉ không gian trực tuyến.
|
— |
|
/piːˈɛm/
|
danh từ |
buổi chiều
The meeting is at 3 pm.
Cuộc họp vào lúc 3 giờ chiều.
Chi tiếtI usually have lunch at 1 PM.Tôi thường ăn trưa lúc 1 giờ chiều.
Đồng nghĩaafternoonpost-noon
Cụm hay dùngin the PMafter PMearly PM
Buổi chiều là thời gian nghỉ ngơi.
|
— |
|
/vjuː/
|
danh từ |
quan điểm
What is your view?
Quan điểm của bạn là gì?
Chi tiếtWhat is your view on this?Quan điểm của bạn về việc này là gì?
Đồng nghĩaopinionperspective
Cụm hay dùngpoint of viewin my view
Họ từviewer (n)viewpoint (n)
Quan điểm, cách nhìn nhận vấn đề.
|
— |
|
/fɜːrst/
|
tính từ |
đầu tiên
This is my first time.
Đây là lần đầu tiên của tôi.
Chi tiếtHe was the first to arrive at the party.Anh ấy là người đầu tiên đến bữa tiệc.
Đồng nghĩainitialprimary
Cụm hay dùngfirst impressionfirst placefirst time
Đầu tiên thường dùng để chỉ sự khởi đầu.
|
— |
|
/æm/
|
động từ |
thì hiện tại
I am a student.
Tôi là một sinh viên.
Chi tiếtI am happy today.Tôi thì vui hôm nay.
Đồng nghĩaexist
Cụm hay dùngam goingam workingam here
Họ từbe (v)
Dùng để nói về bản thân.
|
— |
|
/bɪn/
|
động từ |
đã từng
I have been there.
Tôi đã từng ở đó.
Chi tiếtI have been to Paris twice.Tôi đã từng đến Paris hai lần.
Cụm hay dùnghave beenhas beenhad been
Đã từng thường dùng để nói về kinh nghiệm.
|
— |
|
/wʊd/
|
động từ |
sẽ
I would like some water.
Tôi muốn một ít nước.
Chi tiếtI would go if I had time.Tôi sẽ đi nếu tôi có thời gian.
Đồng nghĩamightcould
Cụm hay dùngwould likewould prefer
Dùng để diễn tả điều kiện không chắc chắn.
|
— |
|
/wɜːr/
|
động từ |
đã
They were happy.
Họ đã hạnh phúc.
Chi tiếtThey were happy to see their friends again.Họ đã rất vui khi gặp lại bạn bè.
Đồng nghĩawasexisted
Cụm hay dùngthey were therewe were happyyou were right
Đã là dạng quá khứ của động từ 'to be'.
|
— |
|
/miː/
|
đại từ |
tôi
Can you help me?
Bạn có thể giúp tôi không?
Chi tiếtPlease give me the book.Xin hãy đưa cho tôi cuốn sách.
Đồng nghĩamyself
Cụm hay dùngme tootell mesee me
Dùng để chỉ bản thân trong câu.
|
— |
|
/sʌm/
|
đại từ |
một số
I have some friends.
Tôi có một số bạn bè.
Chi tiếtI have some ideas for the project.Tôi có một số ý tưởng cho dự án.
Đồng nghĩaa fewseveral
Cụm hay dùngsome peoplesome timesome things
Dùng để chỉ số lượng không xác định.
|
— |
|
/ðiːz/
|
đại từ |
những cái này
These are my books.
Đây là những cuốn sách của tôi.
Chi tiếtThese are my favorite books.Những cái này là sách yêu thích của tôi.
Đồng nghĩathosethe ones
Cụm hay dùngthese daysthese people
Dùng để chỉ những vật gần.
|
— |
|
/klɪk/
|
động từ |
nhấp chuột
Click here to start.
Nhấp chuột vào đây để bắt đầu.
Chi tiếtClick the icon to open.Nhấp vào biểu tượng để mở.
Đồng nghĩapresstap
Cụm hay dùngclick a buttonclick on a link
Họ từclickable (adj)
Nhấp chuột, thường dùng trong máy tính
|
— |
|
/ɪts/
|
đại từ |
của nó
The dog wagged its tail.
Con chó vẫy đuôi của nó.
Chi tiếtThe cat chased its tail.Con mèo đuổi theo đuôi của nó.
Đồng nghĩatheir
Cụm hay dùngits purposeits valueits importance
Dùng để chỉ sở hữu.
|
— |
|
/laɪk/
|
động từ |
thích
I like ice cream.
Tôi thích kem.
Chi tiếtI like reading books in my free time.Tôi thích đọc sách trong thời gian rảnh.
Đồng nghĩaenjoyprefer
Cụm hay dùnglike doinglike to eatlike someone
Thích có thể chỉ sở thích cá nhân.
|
— |
|
/ˈsɜːrvɪs/
|
danh từ |
dịch vụ
I need a good service.
Tôi cần một dịch vụ tốt.
Chi tiếtThe service here is excellent.Dịch vụ ở đây rất tốt.
Đồng nghĩaassistanceamenity
Cụm hay dùngcustomer serviceroom serviceservice charge
Họ từservice (n,v)serviced (adj)serving (n)
Dịch vụ; động từ 'bảo dưỡng'.
|
— |
|
/ðæn/
|
giới từ |
hơn
She is taller than me.
Cô ấy cao hơn tôi.
Chi tiếtShe is taller than her brother.Cô ấy cao hơn em trai.
Đồng nghĩacompared to
Cụm hay dùngmore thanless thangreater than
Dùng để so sánh giữa hai đối tượng.
|
— |
|
/praɪs/
|
danh từ |
giá cả
What is the price?
Giá là bao nhiêu?
Chi tiếtThe price is reasonable.Giá cả hợp lý.
Đồng nghĩacostvalue
Cụm hay dùngprice taghigh price
Họ từpricy (adj)pricing (n)
Giá cả của một món hàng.
|
— |
|
/deɪt/
|
danh từ |
ngày tháng
What is today's date?
Hôm nay là ngày nào?
Chi tiếtWhat's the date today?Hôm nay là ngày mấy?
Đồng nghĩadayappointment
Cụm hay dùngset a datedate of birthgo on a date
Họ từdated (adj)dating (n)
Vừa là ngày tháng vừa là cuộc hẹn hò.
|
— |
|
/tɑːp/
|
danh từ |
đỉnh, trên cùng
He is at the top.
Anh ấy ở trên cùng.
Chi tiếtShe is a top student.Cô ấy là học sinh xuất sắc.
Đồng nghĩapeakbest
Cụm hay dùngtop oftop priority
Họ từtopless (adj)topmost (adj)
Có thể là danh từ, tính từ, động từ.
|
— |
|
/hæd/
|
động từ |
đã có
I had a good time.
Tôi đã có một thời gian tốt.
Chi tiếtI had a great time at the party.Tôi đã có một khoảng thời gian tuyệt vời ở bữa tiệc.
Đồng nghĩapossessedowned
Cụm hay dùnghad dinnerhad a chance
Họ từhave (v)
Thường dùng để chỉ kinh nghiệm.
|
— |
|
/lɪst/
|
danh từ |
danh sách
I made a list.
Tôi đã làm một danh sách.
Chi tiếtList the items you need.Liệt kê các món bạn cần.
Đồng nghĩacatalogenumerate
Cụm hay dùngto-do listlist price
Họ từlisting (n)listed (adj)
Đừng nhầm với 'listen' (nghe).
|
— |
|
/dʒʌst/
|
trạng từ |
vừa mới
I just arrived.
Tôi vừa mới đến.
Chi tiếtI just finished my homework.Tôi vừa mới hoàn thành bài tập về nhà.
Đồng nghĩarecentlymerely
Cụm hay dùngjust arrivedjust like thatjust a moment
Dùng để chỉ thời gian gần đây.
|
— |
|
/ˈoʊvər/
|
giới từ |
trên, qua
The cat jumped over.
Con mèo nhảy qua.
Chi tiếtThe plane flew over the mountains.Chiếc máy bay bay qua những ngọn núi.
Đồng nghĩaaboveacross
Cụm hay dùngover the moonover timeover the top
Trên có thể chỉ vị trí hoặc trạng thái.
|
— |
|
/steɪt/
|
danh từ |
bang, trạng thái
I live in a state.
Tôi sống ở một bang.
Chi tiếtShe stated her opinion.Cô ấy đã tuyên bố ý kiến của mình.
Đồng nghĩaconditiondeclare
Cụm hay dùngstate of mindstate the facts
Họ từstatement (n)stated (adj)
Phân biệt 'state' (tiểu bang) và 'country' (quốc gia).
|
— |
|
/ˈɪntuː/
|
giới từ |
vào trong
She went into the room.
Cô ấy vào trong phòng.
Chi tiếtShe walked into the room quietly.Cô ấy đi vào phòng một cách nhẹ nhàng.
Đồng nghĩainsidewithin
Cụm hay dùngwalk intolook intoget into
Vào trong thường chỉ hành động di chuyển.
|
— |
|
/hɛlθ/
|
danh từ |
sức khỏe
Health is important.
Sức khỏe là quan trọng.
Chi tiếtShe is in good health.Cô ấy có sức khỏe tốt.
Đồng nghĩawellnessfitness
Cụm hay dùnghealth caremental health
Họ từhealthy (adj)healthily (adv)
Đừng nhầm với 'heal' (chữa lành).
|
— |
|
/ɑːr iː/
|
tiền tố |
lại, trở lại
Re-do your work.
Làm lại công việc của bạn.
Chi tiếtRevisit the topic for clarity.Xem lại chủ đề để làm rõ.
Đồng nghĩaagainback
Cụm hay dùngreconsiderrebuildreplay
Dùng để chỉ hành động lặp lại.
|
— |
|
/nɛkst/
|
tính từ |
tiếp theo
Next is my turn.
Tiếp theo là lượt của tôi.
Chi tiếtWhat's next on the list?Cái gì tiếp theo trong danh sách?
Đồng nghĩafollowingsubsequent
Cụm hay dùngnext weeknext time
Họ từnextly (adv.)
Dùng như tính từ hoặc trạng từ, không thay đổi hình thái.
|
— |
|
/juːzd/
|
động từ |
đã sử dụng
I used this pen.
Tôi đã sử dụng cây bút này.
Chi tiếtI used my phone to call her.Tôi đã sử dụng điện thoại để gọi cho cô ấy.
Đồng nghĩautilizedemployed
Cụm hay dùngused carused book
Họ từuse (v)
Thường dùng để chỉ việc sử dụng đồ vật.
|
— |
|
/læst/
|
tính từ |
cuối cùng
This is the last one.
Đây là cái cuối cùng.
Chi tiếtI saw him last week.Tôi gặp anh ấy tuần trước.
Đồng nghĩafinalprevious
Cụm hay dùnglast nightlast chance
Họ từlasting (adj)lastly (adv)
Cũng là động từ: 'last long' (kéo dài).
|
— |
|
/moʊst/
|
tính từ |
nhất, nhiều nhất
She is the most beautiful.
Cô ấy đẹp nhất.
Chi tiếtShe is the most talented artist in the gallery.Cô ấy là nghệ sĩ tài năng nhất trong phòng tranh.
Đồng nghĩagreatesthighest
Cụm hay dùngmost importantmost popularmost likely
Dùng để so sánh giữa nhiều đối tượng.
|
— |
|
/baɪ/
|
động từ |
mua
I want to buy a book.
Tôi muốn mua một cuốn sách.
Chi tiếtI buy vegetables at the market.Tôi mua rau ở chợ.
Đồng nghĩapurchaseacquire
Cụm hay dùngbuy a carbuy groceriesbuy online
Họ từbuyer (n)buying (n)bought (v past)
Thường dùng 'mua' trong giao tiếp hàng ngày.
|
— |
|
/ˈdeɪtə/
|
danh từ |
dữ liệu
I need the data.
Tôi cần dữ liệu.
Chi tiếtThe data shows a clear trend.Dữ liệu cho thấy một xu hướng rõ ràng.
Đồng nghĩastatisticsinformation
Cụm hay dùngdata analysisdata collectionbig data
Thường dùng trong nghiên cứu và báo cáo.
|
— |
|
/ðɛm/
|
đại từ |
họ, chúng
I see them.
Tôi thấy họ.
Chi tiếtI saw them at the park yesterday.Tôi đã thấy họ ở công viên hôm qua.
Đồng nghĩatheythose
Cụm hay dùngthem twothem threebetween them
Họ thường dùng để chỉ nhóm người khác.
|
— |
|
/ʃʊd/
|
động từ |
nên
You should study.
Bạn nên học.
Chi tiếtYou should study for the exam.Bạn nên học cho kỳ thi.
Đồng nghĩaought tomust
Cụm hay dùngshould beshould notshould consider
Dùng để đưa ra lời khuyên.
|
— |
|
/ˈprɒdʌkt/
|
danh từ |
sản phẩm
This product is good.
Sản phẩm này tốt.
Chi tiếtThey launched a new product.Họ đã ra mắt một sản phẩm mới.
Đồng nghĩaitemgoods
Cụm hay dùngproduct launchproduct quality
Họ từproduce (v.)production (n.)
Nhấn âm đầu, không nhầm với 'produce' (động từ).
|
— |
|
/ˈsɪstəm/
|
danh từ |
hệ thống
The system is new.
Hệ thống này mới.
Chi tiếtThis computer system is fast.Hệ thống máy tính này nhanh.
Đồng nghĩanetworkstructure
Cụm hay dùngoperating systemsystem failure
Họ từsystematic (adj.)systematically (adv.)
Nhấn âm đầu, không phải 'sợt-tem'.
|
— |
|
/poʊst/
|
động từ |
đăng, gửi
I will post a letter.
Tôi sẽ gửi một bức thư.
Chi tiếtI will post the announcement online.Tôi sẽ đăng thông báo lên mạng.
Đồng nghĩapublishshare
Cụm hay dùngpost a messagepost onlinepost a photo
Họ từposting (n)
Dùng để chỉ hành động chia sẻ thông tin.
|
— |
|
/æd/
|
động từ |
thêm
I will add sugar.
Tôi sẽ thêm đường.
Chi tiếtAdd two and three.Cộng hai và ba.
Đồng nghĩasumtotal
Cụm hay dùngadd numbersadd sugar
Họ từaddition (n)additional (adj)
Động từ: thêm vào, cộng.
|
— |
|
/ˈpɒl.ɪ.si/
|
danh từ |
chính sách
The school has a new policy.
Trường có một chính sách mới.
Chi tiếtThe government announced a new policy.Chính phủ đã công bố một chính sách mới.
Đồng nghĩastrategyguideline
Cụm hay dùngpublic policyeconomic policy
Dùng để chỉ quy định hoặc hướng dẫn.
|
— |
|
/sʌtʃ/
|
đại từ |
như vậy
I have such a nice book.
Tôi có một cuốn sách như vậy.
Chi tiếtShe is such a kind person.Cô ấy là một người tốt như vậy.
Đồng nghĩasothat
Cụm hay dùngsuch assuch a
Thường dùng với 'a/an' trước danh từ đếm được số ít.
|
— |
|
/ˈkɒp.i.raɪt/
|
danh từ |
bản quyền
This book has a copyright.
Cuốn sách này có bản quyền.
Chi tiếtYou need permission for copyright use.Bạn cần sự cho phép để sử dụng bản quyền.
Đồng nghĩaintellectual propertypatent
Cụm hay dùngcopyright lawcopyright infringementcopyright holder
Rất quan trọng trong ngành nghệ thuật.
|
— |
|
/ˈɑːf.tər/
|
giới từ |
sau
I will go after lunch.
Tôi sẽ đi sau bữa trưa.
Chi tiếtWe will meet after lunch.Chúng ta sẽ gặp nhau sau bữa trưa.
Đồng nghĩafollowingsubsequent
Cụm hay dùngafter schoolafter workafter dinner
Sau thường chỉ thời gian trong tương lai.
|
— |
|
/bɛst/
|
tính từ |
tốt nhất
She is the best student.
Cô ấy là học sinh tốt nhất.
Chi tiếtThis is the best pizza in town.Đây là pizza tốt nhất trong thành phố.
Đồng nghĩafinesttop
Cụm hay dùngbest practicebest choicebest friend
Dùng để chỉ điều tốt nhất trong một nhóm.
|
— |
|
/ˈsɒft.weər/
|
danh từ |
phần mềm
I need new software.
Tôi cần phần mềm mới.
Chi tiếtThis software is free.Phần mềm này miễn phí.
Đồng nghĩaprogramapplication
Cụm hay dùnginstall softwaresoftware update
Họ từsoft (adj)soften (v)
Phần mềm, không đếm được
|
— |
|
/ðen/
|
phó từ |
sau đó
I will eat, then I will go.
Tôi sẽ ăn, sau đó tôi sẽ đi.
Chi tiếtWe went to the store, then to the park.Chúng tôi đã đến cửa hàng, sau đó đến công viên.
Đồng nghĩaafterwardsubsequently
Cụm hay dùngthen againand then
Dùng để chỉ trình tự thời gian.
|
— |
|
/dʒæn/
|
danh từ |
tháng một
My birthday is in Jan.
Sinh nhật của tôi vào tháng một.
Chi tiếtJanuary is often cold in many countries.Tháng Một thường lạnh ở nhiều quốc gia.
Đồng nghĩafirst month
Cụm hay dùngJanuary salesJanuary weather
Tháng Một là tháng đầu tiên trong năm.
|
— |
|
/wɛl/
|
trạng từ |
tốt
She sings well.
Cô ấy hát tốt.
Chi tiếtShe sings well.Cô ấy hát hay.
Đồng nghĩaproperlycorrectly
Cụm hay dùngdo wellwell done
Họ từgood (adj)better (comp)best (sup)
Trạng từ của 'good', dùng để bổ nghĩa cho động từ.
|
— |
|
/ˈɪn.foʊ/
|
danh từ |
thông tin
I need more info.
Tôi cần thêm thông tin.
Chi tiếtI need more info about the event.Tôi cần thêm thông tin về sự kiện.
Đồng nghĩadatadetails
Cụm hay dùnguseful infoinfo session
Dùng để chỉ thông tin cần thiết.
|
— |
|
/raɪts/
|
danh từ |
quyền
Everyone has rights.
Mọi người đều có quyền.
Chi tiếtEveryone should know their rights in society.Mọi người nên biết quyền của họ trong xã hội.
Đồng nghĩaentitlementsprivileges
Cụm hay dùnghuman rightscivil rightsproperty rights
Quyền là điều cơ bản trong xã hội.
|
— |
Đang tải...