Từ vựng A2

Chủ đề tinh-yeu · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

Hug

/hʌɡ/ A2

Nghĩa

Ôm v

Định nghĩa · To hold someone tightly in your arms.

“I like to hug my friends when I see them.”Tôi thích ôm bạn bè khi tôi gặp họ.

“She hugged her mother tightly.”Cô ấy ôm mẹ thật chặt.

Đồng nghĩa embracecuddle

Mẹo IELTS · Use 'hug' to express affection in your speaking.

Ghi chú · Động từ, ôm ấp thể hiện tình cảm.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...