Từ vựng A2

Chủ đề tinh-yeu · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

Darling

/ˈdɑːr.lɪŋ/ A2

Nghĩa

Em yêu, anh yêu n

Định nghĩa · A term of endearment for someone you love.

“My darling always makes me smile every day.”Em yêu của tôi luôn làm tôi cười mỗi ngày.

“Darling, I missed you.”Em yêu, anh nhớ em.

Đồng nghĩa sweetheartbeloved

Mẹo IELTS · Use darling to express affection in IELTS.

Ghi chú · Thân mật, thường dùng với người yêu hoặc con cái.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...