| TỪ VỰNG | LOẠI TỪ | NGHĨA & VÍ DỤ | THUỘC |
|---|---|---|---|
|
/deɪt/
|
danh từ |
ngày tháng
What is today's date?
Hôm nay là ngày nào?
Chi tiếtWhat's the date today?Hôm nay là ngày mấy?
Đồng nghĩadayappointment
Cụm hay dùngset a datedate of birthgo on a date
Họ từdated (adj)dating (n)
Vừa là ngày tháng vừa là cuộc hẹn hò.
|
— |
|
/ɪnˈɡeɪdʒmənt/
|
danh từ |
sự tham gia
Her engagement in the project was impressive.
Sự tham gia của cô ấy trong dự án thật ấn tượng.
Chi tiếtThey announced their engagement.Họ thông báo đính hôn.
Đồng nghĩabetrothalinvolvement
Cụm hay dùngengagement ringengagement partyannounce engagement
Họ từengage (v)engaged (adj)
Sự đính hôn hoặc sự tham gia.
|
— |
|
/rɪŋ/
|
danh từ |
nhẫn
She wears a gold ring.
Cô ấy đeo một chiếc nhẫn vàng.
Chi tiếtShe wears a diamond ring.Cô ấy đeo một chiếc nhẫn kim cương.
Đồng nghĩabandcircle
Cụm hay dùngwedding ringring finger
Nhẫn, thường đeo ở ngón tay.
|
— |
|
/roʊˈmæntɪk/
|
tính từ |
lãng mạn
They had a romantic dinner.
Họ đã có một bữa tối lãng mạn.
Chi tiếtThey had a romantic dinner.Họ có bữa tối lãng mạn.
Đồng nghĩaamoroussentimental
Cụm hay dùngromantic comedyromantic relationship
Họ từromance (n)romantically (adv)
Lãng mạn, thường về tình yêu.
|
— |
|
/swiːt/
|
tính từ |
ngọt ngào
This cake is very sweet.
Chiếc bánh này rất ngọt.
Chi tiếtThe cake is very sweet.Cái bánh rất ngọt.
Đồng nghĩasugarykind
Cụm hay dùngsweet tastesweet smilesweet person
Họ từsweetness (n)sweetly (adv)
Vừa chỉ vị ngọt vừa chỉ tính cách dễ thương.
|
— |
|
/əˈloʊn/
|
trạng từ |
một mình
I like to be alone sometimes.
Đôi khi tôi thích ở một mình.
Chi tiếtShe walked home alone.Cô ấy đi bộ về nhà một mình.
Đồng nghĩasolounaccompanied
Cụm hay dùnglive alonefeel alonealone time
Họ từlonely (adj)aloneness (n)
Trạng từ, không có ai bên cạnh.
|
— |
|
/ˈkʌpəl/
|
danh từ |
cặp đôi
The couple went for a walk in the park.
Cặp đôi đã đi dạo trong công viên.
Chi tiếtThe couple walked hand in hand.Cặp đôi nắm tay đi dạo.
Đồng nghĩapairtwosome
Cụm hay dùngmarried coupleyoung couple
Cặp đôi, hai người
|
— |
|
/fərˈɛvər/
|
trạng từ |
mãi mãi
I will love you forever.
Tôi sẽ yêu bạn mãi mãi.
Chi tiếtWe will be friends forever.Chúng ta sẽ là bạn mãi mãi.
Đồng nghĩaalwayseternally
Cụm hay dùnglove foreverforever younglast forever
Họ từever (adv)forevermore (adv)
Mãi mãi, thường dùng trong tình cảm.
|
— |
|
/ˈbɔɪfrend/
|
n. |
Bạn trai
My boyfriend is tall.
Bạn trai tôi cao.
Chi tiếtHer boyfriend gave her flowers.Bạn trai cô ấy tặng hoa cho cô.
Đồng nghĩapartnersignificant other
Cụm hay dùnghave a boyfriendboyfriend and girlfriendher boyfriend
Họ từboy (n)friend (n)
Chỉ bạn trai trong mối quan hệ lãng mạn.
|
— |
|
/ˈɡɜːrlfrend/
|
n. |
Bạn gái
His girlfriend is funny.
Bạn gái anh ấy vui tính.
Chi tiếtHis girlfriend is a doctor.Bạn gái anh ấy là bác sĩ.
Đồng nghĩapartnersignificant other
Cụm hay dùnghave a girlfriendhis girlfriendgirlfriend and boyfriend
Họ từgirl (n)friend (n)
Chỉ bạn gái trong mối quan hệ lãng mạn.
|
— |
|
/kɪs/
|
động từ |
hôn
They kiss each other goodbye.
Họ hôn nhau tạm biệt.
Chi tiếtHe kissed her forehead.Anh ấy hôn trán cô ấy.
Đồng nghĩapecksmooch
Cụm hay dùnggive a kisskiss on the cheekkiss goodbye
Họ từkisser (n)kissing (n)
Động từ, hành động hôn.
|
— |
|
/hɑːrt/
|
n. |
Tim
My heart beats fast.
Tim tôi đập nhanh.
Chi tiếtShe spoke from the heart.Cô ấy nói từ trái tim.
Đồng nghĩacorecenter
Cụm hay dùngheart beatsheart of the cityfrom the heart
Họ từhearty (adj)heartless (adj)
Vừa chỉ cơ quan vừa chỉ cảm xúc.
|
— |
|
/hʌɡ/
|
v |
Ôm
I like to hug my friends when I see them.
Tôi thích ôm bạn bè khi tôi gặp họ.
Chi tiếtShe hugged her mother tightly.Cô ấy ôm mẹ thật chặt.
Đồng nghĩaembracecuddle
Cụm hay dùnggive a hughug someonewarm hug
Họ từhugger (n)hugging (n)
Động từ, ôm ấp thể hiện tình cảm.
|
— |
|
/prəˈpoʊz/
|
động từ |
đề xuất
He decided to propose a new plan to the committee.
Anh ấy quyết định đề xuất một kế hoạch mới cho ủy ban.
Chi tiếtHe proposed to her last night.Anh ấy cầu hôn cô ấy tối qua.
Đồng nghĩasuggestoffer
Cụm hay dùngpropose a planpropose marriagepropose to someone
Họ từproposal (n)proposer (n)
Đề xuất hoặc cầu hôn.
|
— |
|
/ˈtʃɔːklət/
|
danh từ |
sô cô la
She likes dark chocolate.
Cô ấy thích sô cô la đen.
Chi tiếtI love eating chocolate.Tôi thích ăn sô cô la.
Đồng nghĩacandyconfectionery
Cụm hay dùngdark chocolatechocolate barchocolate cake
Họ từchocolaty (adj)
Sô cô la, danh từ không đếm được.
|
— |
|
/ˈwɛdɪŋ/
|
danh từ |
lễ cưới
I went to a wedding.
Tôi đã đi dự một lễ cưới.
Chi tiếtThe wedding was beautiful.Đám cưới thật đẹp.
Đồng nghĩamarriage ceremonynuptials
Cụm hay dùngwedding ceremonywedding reception
Họ từwed (v)wedded (adj)
Lễ cưới, đám cưới
|
— |
|
/ˌænɪˈvɜːrsəri/
|
danh từ |
kỷ niệm
They celebrated their wedding anniversary.
Họ đã kỷ niệm ngày cưới của mình.
Chi tiếtToday is our fifth anniversary.Hôm nay là kỷ niệm năm năm của chúng tôi.
Đồng nghĩacommemorationcelebration
Cụm hay dùngwedding anniversaryanniversary party
Họ từannual (adj)
Kỷ niệm hàng năm, thường là ngày cưới.
|
— |
|
/ˈdɑːr.lɪŋ/
|
n |
Em yêu, anh yêu
My darling always makes me smile every day.
Em yêu của tôi luôn làm tôi cười mỗi ngày.
Chi tiếtDarling, I missed you.Em yêu, anh nhớ em.
Đồng nghĩasweetheartbeloved
Cụm hay dùngmy darlingdarling, please
Thân mật, thường dùng với người yêu hoặc con cái.
|
— |
|
/ˈsɪŋɡl/
|
tính từ |
đơn lẻ
I am single.
Tôi còn độc thân.
Chi tiếtHe is still single.Anh ấy vẫn độc thân.
Đồng nghĩaunmarriedsole
Cụm hay dùngsingle personsingle roomsingle ticket
Họ từsingleness (n)singly (adv)
Không kết hôn hoặc chỉ một cái.
|
— |
|
/lʌv/
|
động từ |
yêu
I love my family.
Tôi yêu gia đình của mình.
Chi tiếtHer love for music.Tình yêu của cô ấy dành cho âm nhạc.
Đồng nghĩaadoreaffection
Cụm hay dùngfall in lovemake love
Họ từlovely (adj)lover (n)
Vừa là danh từ vừa là động từ. 'Love' mạnh hơn 'like'.
|
— |
Đang tải...