Từ vựng A2

Chủ đề hoc-tap · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

Eraser

/ɪˈreɪ.zər/ A2

Nghĩa

Cục tẩy n

Định nghĩa · An object used to remove pencil marks.

“I use an eraser to correct my mistakes in the notebook.”Tôi sử dụng cục tẩy để sửa lỗi trong quyển vở.

“Use an eraser to correct mistakes.”Dùng cục tẩy để sửa lỗi.

Mẹo IELTS · Sử dụng từ này khi nói về đồ dùng học tập.

Ghi chú · Cục tẩy cho bút chì, không phải tẩy bút bi.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...