Từ vựng A2

Chủ đề nang-luong · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

Charcoal

/ˈtʃɑːrˌkoʊl/ A2

Nghĩa

Than củi n

Định nghĩa · A black material made by burning wood without air.

“They use charcoal to grill meat in the backyard.”Họ sử dụng than củi để nướng thịt ở sân sau.

“Charcoal is used for sketching.”Nướng thịt bằng than củi rất ngon.

Mẹo IELTS · Sử dụng trong bài viết về môi trường hoặc ẩm thực.

Ghi chú · Than củi dùng nướng hoặc vẽ.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...