Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

coal

/koul/ Oxford 3000Collins ★★★ phổ biến #3336

Nghĩa thường dùng

than danh từ

“Coal is used as a fuel source.”Than được sử dụng như một nguồn nhiên liệu.

Đồng nghĩa charcoalfuelember
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

coal

/koul/

danh từ

  • than đá
  • (số nhiều) viên than đá

thành ngữ

  1. to blow the coals
    • đổ thêm dầu vào lửa
  2. to cary coals to Newcastle
    • (xem) carry
  3. to hand (call, rake, drag) somebody over the coals
    • xỉ vả ai, mắng nhiếc ai
  4. to heap coals of fire on someone's head
    • lấy ơn trả oán, lấy thiện trả ác

ngoại động từ

  • cho (tàu) ăn than; tiếp tế than cho
    • to coal a ship: cho tàu ăn than

nội động từ

  • ăn than, lấy than
    • ships coal at a port: tàu ăn than ở cảng
Định nghĩa tiếng Anh

n. fossil fuel consisting of carbonized vegetable matter deposited in the Carboniferous period v. supply with coal v. take in coal

Gợi ý (24)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...