Từ điển Anh–Việt

112.219 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

carbon

/'kɑ:bən/ TOEFLIELTSCollins ★★★ phổ biến #3004

Nghĩa thường dùng

carbon danh từ

“Carbon is essential for life.”Carbon là cần thiết cho sự sống.

Biến thể từ carbons số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

carbon

/'kɑ:bən/

danh từ

  • (hoá học) cacbon
    • carbon dioxide: cacbon đioxyt, khí cacbonic
  • giấy than; bản sao bằng giấy than
  • (điện học) thỏi than (làm đèn cung lửa)
  • (ngành mỏ) kim cương đen (để khoan đá)
Định nghĩa tiếng Anh

n. an abundant nonmetallic tetravalent element occurring in three allotropic forms: amorphous carbon and graphite and diamond; occurs in all organic compounds n. a copy made with carbon paper

Gợi ý (24)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...