EN
Tiếng Anh Cùng KHSV
Tìm bộ từ, video, IELTS, ngữ pháp, bài viết hoặc mã 6 số…
⌘
K
Lấy gốc
IELTS
Shadowing
Cộng đồng
Blog
Đăng nhập
Bắt đầu miễn phí
Tất cả
Bộ từ
Thư mục
Shadowing
IELTS
Đề luyện
Ngữ pháp
Bài viết
Người dùng
Cộng đồng
Gõ để tìm bộ từ, video, bài học, người dùng, bài cộng đồng. Nhập
6 chữ số
để mở trực tiếp.
Khám phá nhanh
Bộ từ vựng
Shadowing
IELTS
Cộng đồng
Tìm gần đây
Xoá tất cả
Đang tìm…
Không tìm thấy kết quả cho "
"
Thử từ khoá ngắn hơn hoặc chuyển bộ lọc.
Đăng nhập
Đăng ký
Khám phá
Nền tảng
IELTS
Shadowing
Bảng giá
Cộng đồng
Blog
Kho từ
› phong-khach-san › Waitress
Waitress
A2
n
📁 phong-khach-san
Người hầu bàn(nữ)
UK /ˈweɪtrəs/
·
US /ˈweɪtrəs/
A woman who serves food and drinks in a restaurant.
The waitress brings food to our table quickly and politely.
→ Người hầu bàn mang thức ăn đến bàn của chúng tôi nhanh chóng và lịch sự.
The waitress brought our drinks.
→ Người phục vụ nữ mang đồ uống của chúng tôi.
Đồng nghĩa
server
attendant
Collocations
ask the waitress
waitress service
friendly waitress
Họ từ
waiter (m)
waitstaff (n)
🎯
IELTS:
Sử dụng người hầu bàn trong các bài viết về dịch vụ.
Nữ phục vụ bàn; nam là waiter.
Từ liên quan (cùng chủ đề)
Bookingo ce
/ˈbʊkɪŋˈɒfɪs/
Phòng bán vé
Có trong các bộ
📚
58. Phòng khách sạn
A2 · Admin
🚶
Cambridge Movers (A1) · Phần 3
A1 · Admin
Giỏ hàng của bạn (
0
)
Đang tải...