| TỪ VỰNG | LOẠI TỪ | NGHĨA & VÍ DỤ | THUỘC |
|---|---|---|---|
|
/kʊk/
|
động từ |
nấu ăn
I love to cook dinner.
Tôi thích nấu bữa tối.
Chi tiếtI cook pasta every Sunday.Tôi nấu mì ống mỗi Chủ nhật.
Đồng nghĩapreparemake
Cụm hay dùngcook dinnercook a mealcook up
Họ từcooker (n)cooking (n)
Nấu nướng bằng nhiệt.
|
— |
|
/pəˈliːsˈɒfɪ.sər/
|
n.phr |
Cảnh sát
The police officer helps keep our neighborhood safe.
Cảnh sát giúp giữ cho khu phố của chúng ta an toàn.
Chi tiếtA police officer helped the lost child.Một cảnh sát đã giúp đứa trẻ lạc.
Đồng nghĩacoplaw enforcement officer
Cụm hay dùngcall a police officerpolice officer patrol
Họ từpolice (n)officer (n)
Viết rời, không gạch nối.
|
— |
|
/ˈfaɪəfaɪtə/
|
n |
lính cứu hỏa
The firefighter puts out the fire.
Lính cứu hỏa dập tắt đám lửa.
|
— |
|
/ˈdraɪvər/
|
danh từ |
tài xế
The driver is friendly.
Tài xế rất thân thiện.
Chi tiếtThe driver stopped at the red light.Tài xế dừng lại ở đèn đỏ.
Đồng nghĩamotoristchauffeur
Cụm hay dùngdriver's licensebus driver
Họ từdrive (v)driving (n)
Tài xế, người lái xe.
|
— |
|
/ˈsɪŋər/
|
n |
ca sĩ
The singer has a powerful voice.
Ca sĩ có giọng hát mạnh mẽ.
|
— |
|
/ˈæktər/
|
n |
diễn viên (nam)
The actor won several awards.
Diễn viên đã giành nhiều giải thưởng.
Chi tiếtHe is a famous actor.Anh ấy là diễn viên nổi tiếng.
Đồng nghĩaperformerthespian
Cụm hay dùnglead actorsupporting actor
Họ từactress (n)acting (n)
Diễn viên nam; nữ là actress.
|
— |
|
/ˈsaɪəntɪst/
|
danh từ |
nhà khoa học
The scientist conducted important research on climate change.
Nhà khoa học đã tiến hành nghiên cứu quan trọng về biến đổi khí hậu.
Chi tiếtShe is a famous scientist.Cô ấy là một nhà khoa học nổi tiếng.
Đồng nghĩaresearcherscholar
Cụm hay dùngresearch scientistdata scientist
Họ từscience (n)scientific (adj)
Nhấn âm đầu, không nhầm với 'scientist'.
|
— |
|
/ˈpeɪntə/
|
n |
họa sĩ, thợ sơn
The painter creates beautiful pictures.
Họa sĩ tạo ra những bức tranh đẹp.
|
— |
|
/ˈraɪtər/
|
danh từ |
nhà văn
The writer published a new book.
Nhà văn đã xuất bản một cuốn sách mới.
Chi tiếtThe writer published her first book.Nhà văn xuất bản cuốn sách đầu tay.
Đồng nghĩaauthorjournalist
Cụm hay dùngfreelance writerwrite a novelcreative writer
Họ từwrite (v)writing (n)
Nhà văn, cũng có thể là người viết nội dung.
|
— |
|
/vɛt/
|
n |
Bác sĩ thúy
The vet takes care of sick animals at the clinic.
Bác sĩ thú y chăm sóc những con vật ốm ở phòng khám.
Chi tiếtThe vet vaccinated my dog.Bác sĩ thú y đã tiêm phòng cho chó của tôi.
Đồng nghĩaveterinariananimal doctor
Cụm hay dùngtake pet to vetvet clinicvet checkup
Họ từveterinary (adj)veterinarian (n)
Bác sĩ thú y, chữa bệnh cho động vật.
|
— |
|
/ʃɒp əˈsɪstənt/
|
n |
nhân viên bán hàng
The shop assistant helps me find my size.
Nhân viên bán hàng giúp tôi tìm đúng size.
|
— |
|
/ˈweɪ.tər/
|
n |
Người hầu bàn (nam)
The waiter brings our food to the table.
Người hầu bàn mang thức ăn của chúng tôi đến bàn.
Chi tiếtThe waiter brought our drinks.Người hầu bàn mang đồ uống của chúng tôi.
Đồng nghĩaserverattendant
Cụm hay dùngcall the waiterwaiter service
Họ từwaitress (n, female)
Nhân viên phục vụ bàn nam.
|
— |
|
/ˈweɪtrəs/
|
n |
Người hầu bàn(nữ)
The waitress brings food to our table quickly and politely.
Người hầu bàn mang thức ăn đến bàn của chúng tôi nhanh chóng và lịch sự.
Chi tiếtThe waitress brought our drinks.Người phục vụ nữ mang đồ uống của chúng tôi.
Đồng nghĩaserverattendant
Cụm hay dùngask the waitresswaitress servicefriendly waitress
Họ từwaiter (m)waitstaff (n)
Nữ phục vụ bàn; nam là waiter.
|
— |
|
/ˌendʒɪˈnɪər/
|
n. |
Kỹ sư
Software engineer.
Kỹ sư phần mềm.
Chi tiếtThe engineer designed a new bridge.Kỹ sư thiết kế một cây cầu mới.
Đồng nghĩadesignertechnician
Cụm hay dùngcivil engineersoftware engineerengineer a solution
Họ từengineering (n)engineered (adj)
Kỹ sư, không nhầm với 'engine' (động cơ).
|
— |
|
/ˈbɪl.dər/
|
danh từ |
người xây dựng
The builder finished the house on time.
Người xây dựng đã hoàn thành ngôi nhà đúng hạn.
|
— |
|
/ˈpoʊst.mæn/
|
n |
Người đưa thư
The postman delivers letters and packages to our homes.
Người đưa thư giao thư và bưu kiện đến nhà chúng tôi.
Chi tiếtThe postman brought a package.Người đưa thư đã mang một gói hàng.
Đồng nghĩamail carrierletter carrier
Cụm hay dùngpostman delivers mailthe postman comes dailypostman's route
Họ từpost (n)mail (n)
Giới tính trung tính: 'mail carrier' hoặc 'postal worker'.
|
— |
|
/fəˈtɒɡrəfər/
|
n |
nhiếp ảnh gia
The photographer captured a stunning sunset.
Nhiếp ảnh gia chụp một cảnh hoàng hôn tuyệt đẹp.
|
— |
|
/ˈfʊtbɔːlə/
|
n |
cầu thủ bóng đá
The footballer scores a goal.
Cầu thủ bóng đá ghi bàn thắng.
|
— |
|
/ˈbɪznəsmæn/
|
n |
doanh nhân
The businessman travels a lot for work.
Doanh nhân đi du lịch nhiều vì công việc.
|
— |
|
/laɪˈbrɛəriən/
|
danh từ |
thủ thư
The librarian helped me find the book I was looking for.
Thủ thư đã giúp tôi tìm cuốn sách mà tôi đang tìm kiếm.
|
— |
Đang tải...