Kho từ › culture › Promote compassion

Promote compassion ID 301995

B2 n.phr 📁 culture IELTS
Thúc đẩy tình thương/ lòng trắc ẩn
They have just launched their annual campaign to promote compassion towards the disadvantaged.
→ Họ vừa mới khởi động chiến dịch hàng năm nhằm thúc đẩy lòng trắc ẩn với những người có hoàn cảnh khó khăn.

Mẹo nhớ từ cộng đồng

Chưa có ai chia sẻ mẹo nhớ cho từ này.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...