Promote compassion
Nghĩa
Định nghĩa · Encourage kindness and understanding towards others.
“They have just launched their annual campaign to promote compassion towards the disadvantaged.”Họ vừa mới khởi động chiến dịch hàng năm nhằm thúc đẩy lòng trắc ẩn với những người có hoàn cảnh khó khăn.
“We should promote compassion in our communities.”Chúng ta nên thúc đẩy lòng trắc ẩn trong cộng đồng.
Mẹo IELTS · Sử dụng cụm này để thể hiện quan điểm tích cực.
Ghi chú · Thúc đẩy lòng trắc ẩn rất quan trọng trong xã hội.