Từ vựng B2

Chủ đề culture · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

Multiculture/ diversified culture

B2 IELTS

Nghĩa

Đa văn hóa/Nền văn hóa đa dạng n.phr

Định nghĩa · A society that includes many different cultures.

“New York has a diversified culture with people from different backgrounds, languages and traditions.”New York có nền văn hóa đa dạng với những người đến từ nhiều hoàn cảnh, ngôn ngữ và truyền thống khác nhau.

“A multicultural society is rich in diversity.”Một xã hội đa văn hóa rất phong phú về sự đa dạng.

Cấu tạoTừ 'multi-' (đa) + 'culture' (văn hóa).

Mẹo IELTS · Nêu ví dụ về lợi ích của nền văn hóa đa dạng.

Ghi chú · Đa văn hóa tạo ra sự phong phú cho xã hội.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...