read
/riːd/ A1
Nghĩa
đọc
động từ
Định nghĩa · To look at and understand written words.
“I read a book.”Tôi đọc một cuốn sách.
“She loves to read novels.”Cô ấy thích đọc tiểu thuyết.
Cụm hay dùng
read a bookread aloudread between the lines
Họ từ
reader (n)reading (n)
Mẹo IELTS · Sử dụng 'read' để thể hiện kỹ năng đọc trong IELTS.
Ghi chú · Đọc hiểu nội dung, không chỉ đọc chữ.