Từ vựng B2

Chủ đề invention · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

Digitised archives

B2 IELTS

Nghĩa

Kho lưu trữ số hóa n.phr

Định nghĩa · Archives that have been converted into digital format.

“The digitised archives provide unprecedented access to historical documents that were previously difficult to obtain.”Kho lưu trữ số hóa cung cấp quyền truy cập chưa từng có vào các tài liệu lịch sử mà trước đây rất khó để có được.

“Digitised archives make historical documents more accessible.”Kho lưu trữ số hóa giúp tài liệu lịch sử dễ tiếp cận hơn.

Mẹo IELTS · Nêu ví dụ về kho lưu trữ trong phần viết.

Ghi chú · Giúp bảo tồn tài liệu lịch sử.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...