Từ vựng A1

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

set

/sɛt/ A1

Nghĩa

đặt, để động từ

Định nghĩa · To place or arrange something in a specific position.

“I set the table.”Tôi dọn bàn.

“Set the book on the shelf.”Đặt cuốn sách lên kệ.

Đồng nghĩa placeputarrange

Mẹo IELTS · Dùng 'set' để mô tả hành động trong IELTS.

Ghi chú · Đặt để, cũng có nghĩa bộ (danh từ).

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...