Từ điển Anh–Việt

109,006 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL

TOEFLOxford 3000Collins ★★★★ phổ biến #2216

arrange

/ə'reindʤ/

ngoại động từ

  • sắp xếp, sắp đặt, sửa soạn
    • arrange in alphabetical order: sắp xếp theo thứ tự abc
    • to arrange a room: sửa soạn căn phòng
    • to arrange one's hair: chải (vuốt) tóc cho gọn gàng tề chỉnh
  • thu xếp; chuẩn bị
    • to arrange a meeting: thu xếp cuộc gặp gỡ
    • to arrange a marriage: thu xếp việc cưới xin
  • dàn xếp, hoà giải (một cuộc cãi nhau...)
  • cải biên, soạn lại
    • to arrange a piece of music: cải biên một bản nhạc
    • to arrange a play for broadcasting: soạn lại một vở kịch để phát thanh
  • (toán học) chỉnh hợp
  • (kỹ thuật) lắp ráp
  • (quân sự) sắp xếp thành hàng ngũ chỉnh tề

nội động từ

  • thu xếp; chuẩn bị
    • to arrange to come early: thu xếp để đến sớm
  • dàn xếp, đồng ý, thoả thuận
    • to arrange with somebody about something: dàn xếp với ai vấn đề gì; đồng ý với ai cái gì
  • (quân sự) đứng thành hàng ngũ chỉnh tề
Đồng nghĩa organizeorderplan
Trái nghĩa disarrangedisorder
Định nghĩa tiếng Anh

v. put into a proper or systematic order\nv. make arrangements for\nv. adapt for performance in a different way\nv. arrange thoughts, ideas, temporal events

Gợi ý (17)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...