Từ điển Anh–Việt

112.202 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

setting

/'setiɳ/ TOEFLIELTSCollins ★★ phổ biến #1742

Nghĩa thường dùng

bối cảnh danh từ

“The setting of the story is in a forest.”Bối cảnh của câu chuyện là trong rừng.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

setting

/'setiɳ/

danh từ

  • sự đặt, sự để
  • sự sắp đặt, sự bố trí
  • sự sửa chữa
  • sự mài sắc, sự giũa
  • sự sắp chữ in
  • sự quyết định (ngày, tháng)
  • sự nắn xương, sự bó xương
  • sự lặn (mặt trời, mặt trăng)
  • sự se lại, sự khô lại
  • sự ra quả
  • sự dàn cảnh một vở kịch; phông màn quần áo (của nhà hát)
  • khung cảnh, môi trường
  • sự dát, sự nạm (ngọc, kim, cương); khung để dát
  • (âm nhạc) sự phổ nhạc; nhạc phổ
  • ổ trứng ấp
Định nghĩa tiếng Anh

n. the context and environment in which something is set n. the state of the environment in which a situation exists n. the physical position of something

Gợi ý (24)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...