Từ vựng B2

Chủ đề economy · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

Have an exclusive affiliation with

B2 IELTS

Nghĩa

Có liên kết độc quyền với v.phr

Định nghĩa · Have a special relationship with someone or something.

“The university has an exclusive affiliation with several leading research institutions, enhancing its academic reputation and collaborative opportunities.”Trường đại học có liên kết độc quyền với một số tổ chức nghiên cứu hàng đầu, nâng cao danh tiếng học thuật và cơ hội hợp tác của mình.

“The brand has an exclusive affiliation with top designers.”Thương hiệu có liên kết độc quyền với các nhà thiết kế hàng đầu.

Mẹo IELTS · Sử dụng khi nói về mối quan hệ trong IELTS.

Ghi chú · Thường dùng trong lĩnh vực thương mại.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...