Từ vựng B2

Chủ đề problems · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

Knowledge economy

B2 IELTS

Nghĩa

Nền kinh tế tri thức n.phr

Định nghĩa · An economy based on knowledge and information.

“The knowledge economy is the use of knowledge to create goods and service”Nền kinh tế tri thức là việc sử dụng tri thức để tạo ra sản phẩm và dịch vụ.

“The knowledge economy drives innovation and growth.”Nền kinh tế tri thức thúc đẩy đổi mới và tăng trưởng.

Mẹo IELTS · Sử dụng để thảo luận về phát triển kinh tế.

Ghi chú · Cụm từ này thường dùng trong kinh tế học.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...