Từ vựng B2

Chủ đề problems · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

Extracurricular activity

B2 IELTS

Nghĩa

Hoạt động ngoại khóa n.phr

Định nghĩa · Activities outside regular classes that help students learn more.

“Schools should have bonus points for extracurricular activities of students”Trường học nên có điểm cộng cho những hoạt động ngoại khoá của học sinh.

“Joining a club is a great extracurricular activity.”Tham gia câu lạc bộ là một hoạt động ngoại khóa tuyệt vời.

Mẹo IELTS · Nên nhấn mạnh hoạt động ngoại khóa trong bài viết của bạn.

Ghi chú · Rất quan trọng cho sự phát triển cá nhân.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...