Từ vựng B2

Chủ đề problems · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

Critical analysis

B2 IELTS

Nghĩa

Phân tích phản biện n.phr

Định nghĩa · A detailed examination and evaluation of something.

“Critical analysis is an significant skill that each university student should have”Phận tích phản biện là một kỹ năng nổi bật mà mỗi sinh viên đại học nên có

“Critical analysis helps in understanding complex issues.”Phân tích phản biện giúp hiểu các vấn đề phức tạp.

Mẹo IELTS · Nên sử dụng phân tích phản biện trong bài viết.

Ghi chú · Rất quan trọng trong nghiên cứu.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...