Kho từ › culture › Violate the interests of other groups

Violate the interests of other groups

B2 n.phr 📁 culture IELTS
Xâm phạm lợi ích của các nhóm khác
UK · US
To harm the interests of other groups.
They were accused of violating the interests of other groups.
→ Họ bị buộc tội vì xâm phạm lợi ích của nhóm khác.
They violated the interests of local communities.→ Họ đã xâm phạm lợi ích của các cộng đồng địa phương.
Đồng nghĩa
infringebreach
Collocations
violate interestsviolate rights
🎯 IELTS: Nêu ví dụ về xâm phạm lợi ích trong phần viết.
Thường liên quan đến luật pháp và đạo đức.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...